What are you going to do in the evening?

Going to, part 1

A2
Đơn vị 9
5 m
Bài học 1

Các bài học

What are you going to do in the evening?

  • Giới thiệu

    It's Q & A time! Questions and answers. You ask a question and I'll answer! Let's go!

  • Nói ngay

    What are you going to do in the evening?

  • Nói ngay

    Where are you going to go for your next holiday?

  • Nói ngay

    What are you going to do next weekend?

  • Nói ngay

    What are you going to have for dinner tonight?

  • Nói ngay

    Thank you for this chat.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ___ _____ __ __ __ ___ _______?

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ___ _____ __ __ ___ ____ ____ _______?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ___ _____ __ __ ____ _______?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ___ _____ __ ____ ___ ______ _______?

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ___ ____ ____.

  • Dịch ngay

    ôm nay bạn có thể hỏi tôi về các kế hoạch tương lai của tôi.

  • Dịch ngay

    Tôi sẽ xem bộ phim truyền hình yêu thích của mình “The Office”

  • Dịch ngay

    Kỳ nghỉ tiếp theo, tôi định đi Ý

  • Dịch ngay

    Hmm, tôi không biết mình sẽ làm gì vào cuối tuần tới. Tôi chưa lên kế hoạch gì cả

  • Dịch ngay

    Tối nay tôi sẽ ăn cà ri gà

Cụm từ chính

make a plan

lập kế hoạch

next weekend

cuối tuần tới

future activities

các hoạt động trong tương lai

Từ vựng

Từ
Bản dịch
holiday
kỳ nghỉ
series
chuỗi
dinner
bữa tối

Câu

I haven't planned anything yet for my next holiday.

Tôi chưa lập kế hoạch gì cho kỳ nghỉ tiếp theo của mình.

Today you can ask me about my future plans for dinner.

Hôm nay bạn có thể hỏi tôi về kế hoạch tương lai của tôi cho bữa tối.

I don't know what I’m going to watch next weekend.

Tôi không biết mình sẽ xem gì vào cuối tuần tới.

I need to make a plan for my holiday next month.

Tôi cần lập kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình vào tháng tới.

My favorite series is coming back next weekend.

Chuỗi phim yêu thích của tôi sẽ trở lại vào cuối tuần tới.

I have many future activities to look forward to.

Tôi có nhiều hoạt động trong tương lai để mong chờ.

Hội thoại

Customer

What are you going to do next weekend?

Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần tới?

Friend

I am going to relax and watch a new series.

Tôi sẽ thư giãn và xem một chuỗi phim mới.

Customer

That sounds great! Have you made a plan?

Nghe thật tuyệt! Bạn đã lập kế hoạch chưa?

Friend

Not yet, but I will make a plan soon.

Chưa, nhưng tôi sẽ lập kế hoạch sớm.

Customer

I am looking forward to my holiday next month.

Tôi rất mong chờ kỳ nghỉ của mình vào tháng tới.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Make a plan' có nghĩa là 'lập một kế hoạch', tức là xác định những gì chúng ta dự định làm trong tương lai.
'Next weekend' có nghĩa là 'cuối tuần tới' và chúng ta sử dụng cụm này để nói về các kế hoạch cho cuối tuần tới.
'Future activities' có nghĩa là 'các hoạt động tương lai', tức là những việc mà chúng ta dự định làm trong tương lai.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ The future 📆 part 3

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!