Các bài học
What are you going to do in the evening?
-
Giới thiệu
It's Q & A time! Questions and answers. You ask a question and I'll answer! Let's go!
-
Nói ngay
What are you going to do in the evening?
-
Nói ngay
Where are you going to go for your next holiday?
-
Nói ngay
What are you going to do next weekend?
-
Nói ngay
What are you going to have for dinner tonight?
-
Nói ngay
Thank you for this chat.
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___ _____ __ __ __ ___ _______?
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ___ _____ __ __ ___ ____ ____ _______?
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___ _____ __ __ ____ _______?
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___ _____ __ ____ ___ ______ _______?
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ___ ____ ____.
-
Dịch ngay
ôm nay bạn có thể hỏi tôi về các kế hoạch tương lai của tôi.
-
Dịch ngay
Tôi sẽ xem bộ phim truyền hình yêu thích của mình “The Office”
-
Dịch ngay
Kỳ nghỉ tiếp theo, tôi định đi Ý
-
Dịch ngay
Hmm, tôi không biết mình sẽ làm gì vào cuối tuần tới. Tôi chưa lên kế hoạch gì cả
-
Dịch ngay
Tối nay tôi sẽ ăn cà ri gà
Cụm từ chính
make a plan
lập kế hoạch
next weekend
cuối tuần tới
future activities
các hoạt động trong tương lai
Từ vựng
Câu
I haven't planned anything yet for my next holiday.
Tôi chưa lập kế hoạch gì cho kỳ nghỉ tiếp theo của mình.
Today you can ask me about my future plans for dinner.
Hôm nay bạn có thể hỏi tôi về kế hoạch tương lai của tôi cho bữa tối.
I don't know what I’m going to watch next weekend.
Tôi không biết mình sẽ xem gì vào cuối tuần tới.
I need to make a plan for my holiday next month.
Tôi cần lập kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình vào tháng tới.
My favorite series is coming back next weekend.
Chuỗi phim yêu thích của tôi sẽ trở lại vào cuối tuần tới.
I have many future activities to look forward to.
Tôi có nhiều hoạt động trong tương lai để mong chờ.
Hội thoại
What are you going to do next weekend?
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần tới?
I am going to relax and watch a new series.
Tôi sẽ thư giãn và xem một chuỗi phim mới.
That sounds great! Have you made a plan?
Nghe thật tuyệt! Bạn đã lập kế hoạch chưa?
Not yet, but I will make a plan soon.
Chưa, nhưng tôi sẽ lập kế hoạch sớm.
I am looking forward to my holiday next month.
Tôi rất mong chờ kỳ nghỉ của mình vào tháng tới.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ The future 📆 part 3
What are you going to do in the evening?
Going to, part 1
What are you going to wear today?
Going to, part 2
What are you doing tonight?
Present Continuous
A2 ⭐ Imperatives 🛑
Imperative
Imperative
Be careful!
Imperative
slow down!
slow down!
wait for me!
wait for me!
don't talk!
don't talk!
Test
Imperative