How will your life change in a year?

Future Simple, part 1

A2
Đơn vị 9
5 m
Bài học 1

Các bài học

How will your life change in a year?

  • Giới thiệu

    It's Q & A time! Questions and answers. You ask a question and I'll answer! Let's go!

  • Nói ngay

    Will scientists ever discover life on other planets?

  • Nói ngay

    How will your life change in a year?

  • Nói ngay

    Do you think it will rain tomorrow?

  • Nói ngay

    Do you think you will still work as a teacher in ten years' time?

  • Nói ngay

    Thank you for this chat.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __________ ____ ________ ____ __ _____ _______?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ____ ____ ______ __ _ ____?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ __ ____ ____ ________?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ ___ ____ _____ ____ __ _ _______ __ ___ ______ ____?

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ___ ____ ____.

  • Dịch ngay

    Trong bài học này, bạn có thể hỏi tôi về tương lai. Lần này chúng ta sử dụng ‘will’.

  • Dịch ngay

    Vâng, tôi nghĩ các nhà khoa học sẽ phát hiện sự sống trên các hành tinh khác

  • Dịch ngay

    Tôi nghĩ tôi sẽ làm việc chăm chỉ hơn và có lẽ sẽ bạc tóc hơn

  • Dịch ngay

    Không, tôi không nghĩ ngày mai sẽ mưa

  • Dịch ngay

    Hmm, có thể tôi sẽ trở thành một YouTuber

Cụm từ chính

make predictions about tomorrow

dự đoán về ngày mai

speculate on future events

suy đoán về các sự kiện trong tương lai

think about career choices

suy nghĩ về lựa chọn nghề nghiệp

Từ vựng

Từ
Bản dịch
discovery
khám phá
opportunity
cơ hội
challenge
thách thức

Câu

I think I will work even harder and probably go grey.

Tôi nghĩ tôi sẽ làm việc chăm chỉ hơn và có thể sẽ bạc đầu.

No, I don't think it will rain tomorrow.

Không, tôi không nghĩ rằng ngày mai sẽ mưa.

Yes, I think scientists will discover life on other planets.

Có, tôi nghĩ rằng các nhà khoa học sẽ khám phá ra sự sống trên các hành tinh khác.

I want to make predictions about tomorrow and see what happens.

Tôi muốn dự đoán về ngày mai và xem điều gì sẽ xảy ra.

Many people speculate on future events to prepare for them.

Nhiều người suy đoán về các sự kiện trong tương lai để chuẩn bị cho chúng.

I need to think about career choices before I finish school.

Tôi cần suy nghĩ về các lựa chọn nghề nghiệp trước khi tốt nghiệp.

Hội thoại

Student

Do you think you will travel next year?

Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ đi du lịch năm tới không?

Teacher

Yes, I think I will visit several countries.

Có, tôi nghĩ tôi sẽ thăm vài quốc gia.

Student

What do you want to do in the future?

Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Teacher

I want to make predictions about tomorrow and share them.

Tôi muốn dự đoán về ngày mai và chia sẻ chúng.

Student

That sounds interesting! Are you excited?

Nghe có vẻ thú vị! Bạn có hào hứng không?

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Make predictions about tomorrow' có nghĩa là 'dự đoán về ngày mai', tức là dự đoán những gì sẽ xảy ra trong tương lai.
'Speculate on future events' có nghĩa là 'spéculer về các sự kiện tương lai'. Bạn có thể sử dụng nó trong bối cảnh nói chuyện về tương lai.
'Think about career choices' có nghĩa là 'suy nghĩ về lựa chọn nghề nghiệp', điều này rất quan trọng để đưa ra những quyết định khôn ngoan về tương lai.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!