We have always wanted to go to Greece

Always, never

A2
Đơn vị 10
3 m
Bài học 3

Các bài học

We have always wanted to go to Greece

  • Nói ngay

    We have always wanted to go to Greece

  • Nói ngay

    You have never driven a Ferrari,

  • Nói ngay

    They have forgiven us

  • Nói ngay

    I have lived there for five years

  • Nói ngay

    She has worked there since two thousand and five,

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ______ ______ __ __ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _____ ______ _ _______,

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ________ __

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____ _____ ___ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ______ _____ _____ ___ ________ ___ ____,

  • Dịch ngay

    Chúng tôi luôn muốn đến Hy Lạp

  • Dịch ngay

    Bạn chưa bao giờ lái một chiếc Ferrari

  • Dịch ngay

    Họ đã tha thứ cho chúng tôi

  • Dịch ngay

    Tôi đã sống ở đó được 5 năm rồi

  • Dịch ngay

    Cô ấy đã làm việc ở đó từ năm 2005

Cụm từ chính

often visit

thường xuyên ghé thăm

rarely eat

hiếm khi ăn

sometimes go

thỉnh thoảng đi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
travel
du lịch
experience
kinh nghiệm
habit
thói quen

Câu

We have always wanted to go to Greece.

Chúng tôi luôn muốn đi đến Hy Lạp.

You have never driven a Ferrari.

Bạn chưa bao giờ lái một chiếc Ferrari.

They have forgiven us.

Họ đã tha thứ cho chúng tôi.

I often visit my grandparents on weekends.

Tôi thường xuyên ghé thăm ông bà vào cuối tuần.

She rarely eats dessert after dinner.

Cô ấy hiếm khi ăn tráng miệng sau bữa tối.

We sometimes go to the cinema on Fridays.

Chúng tôi thỉnh thoảng đi xem phim vào thứ Sáu.

Hội thoại

Customer

Do you often visit this restaurant?

Bạn có thường xuyên ghé thăm nhà hàng này không?

Waiter

Yes, I often visit it because the food is great.

Có, tôi thường xuyên ghé thăm nó vì đồ ăn rất ngon.

Customer

Do you rarely eat dessert here?

Bạn có hiếm khi ăn tráng miệng ở đây không?

Waiter

Yes, I rarely eat dessert, but I recommend the chocolate cake.

Có, tôi hiếm khi ăn tráng miệng, nhưng tôi khuyên bạn nên thử bánh chocolate.

Customer

Thank you! Do you sometimes go to the bar next door?

Cảm ơn bạn! Bạn có thỉnh thoảng đi đến quán bar bên cạnh không?

Waiter

Yes, I sometimes go there for a drink after work.

Có, tôi thỉnh thoảng đến đó để uống một ly sau giờ làm việc.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Often visit' có nghĩa là 'thường xuyên thăm'.
'Rarely eat' có nghĩa là 'hiếm khi ăn', có thể được sử dụng để mô tả thói quen ăn uống.
'Sometimes go' có nghĩa là 'thỉnh thoảng đi', chúng ta sử dụng nó để nói về những hành động ngẫu nhiên.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!