Các bài học
I'm looking for a souvenir
-
Nói ngay
I'm looking for a souvenir
-
Nói ngay
It's a gift for my sister.
-
Nói ngay
No, but she likes reading.
-
Nói ngay
A bookmark is ok.
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ___ _ ________
-
Nghe và lặp lại
____ _ ____ ___ __ ______.
-
Nghe và lặp lại
__, ___ ___ _____ _______.
-
Nghe và lặp lại
_ ________ __ __.
-
Dịch ngay
Chào buổi sáng, tôi có thể giúp gì cho bạn? Trả lời
-
Dịch ngay
Bạn có đang tìm một món đồ cụ thể nào không? Trả lời
-
Dịch ngay
Cô ấy có sưu tầm nam châm hay bưu thiếp không? Trả lời
-
Dịch ngay
Vậy một chiếc dấu trang hoặc một chiếc cốc cho những buổi tối se lạnh nhỉ? Trả lời
Cụm từ chính
What do you need?
Bạn cần gì?
Can I assist you?
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
How about a gift?
Còn quà tặng thì sao?
Từ vựng
Câu
Good morning, how can I help you?
Chào buổi sáng, tôi có thể giúp gì cho bạn?
Are you looking for something in particular?
Bạn đang tìm kiếm một thứ gì đó cụ thể không?
So maybe a bookmark or a mug for cold evenings?
Vậy có thể là một cái đánh dấu sách hoặc một cái cốc cho những buổi tối lạnh?
What do you need for your friend?
Bạn cần gì cho bạn của bạn?
Can I assist you in finding a souvenir?
Tôi có thể giúp bạn tìm một món quà kỷ niệm không?
How about a gift for her birthday?
Còn quà tặng cho sinh nhật cô ấy thì sao?
Hội thoại
Good morning, how can I help you?
Chào buổi sáng, tôi có thể giúp gì cho bạn?
Can I assist you in finding a souvenir?
Tôi có thể giúp bạn tìm một món quà kỷ niệm không?
Are you looking for something in particular?
Bạn đang tìm kiếm một thứ gì đó cụ thể không?
How about a gift for her birthday?
Còn quà tặng cho sinh nhật cô ấy thì sao?
I need a toy for my child.
Tôi cần một món đồ chơi cho con tôi.
What do you need for your friend?
Bạn cần gì cho bạn của bạn?
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.