I like runnig

You like horse riding

A1
Đơn vị 3
3 m
Bài học 2

Các bài học

I like runnig

  • Nói ngay

    I like

  • Nói ngay

    I like running

  • Nói ngay

    You like

  • Nói ngay

    You like horse riding

  • Nói ngay

    He likes

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ _____

  • Dịch ngay

    Tôi thích

  • Dịch ngay

    Tôi thích chạy bộ

  • Dịch ngay

    Bạn thích

  • Dịch ngay

    Bạn thích cưỡi ngựa

  • Dịch ngay

    Anh ấy thích,

working out

  • Nói ngay

    working out

  • Nói ngay

    singing

  • Nói ngay

    playing chess

  • Nói ngay

    travelling

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    _______ _____

  • Nghe và lặp lại

    __________

  • Dịch ngay

    tập thể dục

  • Dịch ngay

    hát

  • Dịch ngay

    Chơi cờ vua

  • Dịch ngay

    du lịch

Cụm từ chính

going on a trip

đi du lịch

visiting new places

thăm những địa điểm mới

exploring different cultures

khám phá các nền văn hóa khác nhau

enjoy outdoor activities

thích hoạt động ngoài trời

spend time with animals

dành thời gian với động vật

have fun riding

vui vẻ khi cưỡi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
journey
chuyến đi
adventure
cuộc phiêu lưu
destination
điểm đến
konie
ngựa
aktywny
năng động
przyjaciel
bạn bè

Câu

I enjoy travelling to new countries.

Tôi thích đi du lịch đến những quốc gia mới.

Travelling can be a lot of fun.

Đi du lịch có thể rất thú vị.

I like travelling with my friends.

Tôi thích đi du lịch với bạn bè.

Going on a trip can be exciting.

Đi du lịch có thể rất thú vị.

Visiting new places helps you learn.

Thăm những địa điểm mới giúp bạn học hỏi.

Exploring different cultures is very interesting.

Khám phá các nền văn hóa khác nhau rất thú vị.

I like running in the park.

Tôi thích chạy trong công viên.

You like horse riding on weekends.

Bạn thích cưỡi ngựa vào cuối tuần.

He likes to play sports.

Anh ấy thích chơi thể thao.

I enjoy outdoor activities during the summer.

Tôi thích các hoạt động ngoài trời vào mùa hè.

Many people spend time with animals at the farm.

Nhiều người dành thời gian với động vật tại trang trại.

Do you have fun riding a horse?

Bạn có vui vẻ khi cưỡi ngựa không?

Hội thoại

Customer

I would like to plan a journey for next month.

Tôi muốn lên kế hoạch cho một chuyến đi vào tháng tới.

Travel Agent

What kind of adventure are you looking for?

Bạn đang tìm kiếm một cuộc phiêu lưu như thế nào?

Customer

I want to visit new places and explore different cultures.

Tôi muốn thăm những địa điểm mới và khám phá các nền văn hóa khác nhau.

Travel Agent

That sounds fantastic! Let me suggest some destinations.

Nghe thật tuyệt! Để tôi gợi ý một số điểm đến.

Customer

I like horse riding very much. Do you enjoy outdoor activities?

Tôi rất thích cưỡi ngựa. Bạn có thích các hoạt động ngoài trời không?

Instructor

Yes, I enjoy outdoor activities. I also spend time with animals.

Có, tôi thích các hoạt động ngoài trời. Tôi cũng dành thời gian với động vật.

Customer

That sounds great! Do you have fun riding?

Nghe có vẻ tuyệt! Bạn có vui vẻ khi cưỡi ngựa không?

Instructor

Absolutely! It is a wonderful experience.

Chắc chắn rồi! Đó là một trải nghiệm tuyệt vời.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Going on a trip' có nghĩa là đi du lịch đến một nơi nào đó để vui chơi hoặc khám phá.
'Visiting new places' có nghĩa là đến những địa điểm mà bạn chưa từng đến trước đó.
'Exploring different cultures' có nghĩa là tìm hiểu về phong tục và truyền thống của các xã hội khác nhau.
'Enjoy outdoor activities' có nghĩa là 'thích thú với các hoạt động ngoài trời'.
'Spend time with animals' có nghĩa là 'dành thời gian với động vật'.
'Have fun riding' có nghĩa là 'thích thú khi cưỡi ngựa'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!