Các bài học
He is a president
-
Nói ngay
He is
-
Nói ngay
He's a president
-
Nói ngay
Who is he?
-
Nói ngay
He's a president
-
Nghe và lặp lại
__ __
-
Nghe và lặp lại
____ _ _________
-
Nghe và lặp lại
___ __ __?
-
Nghe và lặp lại
____ _ _________
-
Dịch ngay
Ông ấy là
-
Dịch ngay
Ông ấy là tổng thống
-
Dịch ngay
Hỏi: Ông ấy là ai?
-
Dịch ngay
Trả lời: Ông ấy là tổng thống
It is
-
Nói ngay
It is
-
Nói ngay
It's
-
Nói ngay
It's a bee
-
Nói ngay
What is it?
-
Nói ngay
It's a bee
-
Nghe và lặp lại
__ __
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___
-
Nghe và lặp lại
____ __ __?
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___
-
Dịch ngay
Nó là
-
Dịch ngay
Nó là
-
Dịch ngay
Nó là con ong
-
Dịch ngay
Hỏi: Nó là gì?
-
Dịch ngay
Trả lời: Nó là con ong
We are
-
Nói ngay
We are
-
Nói ngay
We're
-
Nói ngay
We're here
-
Nói ngay
Where are we?
-
Nói ngay
We're here
-
Nghe và lặp lại
__ ___
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_____ ____
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ __?
-
Nghe và lặp lại
_____ ____
-
Dịch ngay
Chúng tôi ở
-
Dịch ngay
Chúng tôi ở
-
Dịch ngay
Chúng tôi ở đây
-
Dịch ngay
Hỏi: Chúng tôi đang ở đâu?
-
Dịch ngay
Trả lời: Chúng tôi ở đây
Cụm từ chính
He is a teacher
Ông ấy là một giáo viên
He is my friend
Ông ấy là bạn của tôi
He is from Poland
Ông ấy đến từ Ba Lan
This is
Đây là
That is
Đó là
It looks like
Nó trông giống như
We exist
Chúng ta tồn tại
We belong
Chúng ta thuộc về
We are together
Chúng ta cùng nhau
Từ vựng
Câu
He is a doctor.
Ông ấy là một bác sĩ.
He is a student.
Ông ấy là một sinh viên.
Who is he? He is my brother.
Ông ấy là ai? Ông ấy là anh trai của tôi.
He is a teacher at the school.
Ông ấy là một giáo viên tại trường học.
He is my friend and we play together.
Ông ấy là bạn của tôi và chúng tôi chơi cùng nhau.
He is from Poland and speaks Polish.
Ông ấy đến từ Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.
It is a sunny day.
Hôm nay là một ngày nắng.
It's a beautiful flower.
Đó là một bông hoa đẹp.
Ask: What is it? REPEAT, what is it?
Hỏi: Đây là cái gì? Lặp lại, đây là cái gì?
This is a tree.
Đây là một cái cây.
That is a flower.
Đó là một bông hoa.
It looks like the sun.
Nó trông giống như mặt trời.
We are in the park.
Chúng ta đang ở trong công viên.
We're here to play.
Chúng ta ở đây để chơi.
Ask: Where are we going?
Hỏi: Chúng ta đang đi đâu?
We exist in this moment.
Chúng ta tồn tại trong khoảnh khắc này.
We belong to each other.
Chúng ta thuộc về nhau.
We are together as friends.
Chúng ta cùng nhau như những người bạn.
Hội thoại
Who is he?
Ông ấy là ai?
He is a teacher.
Ông ấy là một giáo viên.
Is he my friend?
Ông ấy có phải là bạn của tôi không?
Yes, he is my friend too.
Đúng vậy, ông ấy cũng là bạn của tôi.
Where is he from?
Ông ấy đến từ đâu?
He is from Poland.
Ông ấy đến từ Ba Lan.
What is it?
Đây là cái gì?
It is a flower.
Đó là một bông hoa.
That is a tree.
Đó là một cái cây.
It looks like the sun.
Nó trông giống như mặt trời.
Where are we now?
Chúng ta đang ở đâu bây giờ?
We are in the garden.
Chúng ta đang ở trong vườn.
Are we together?
Chúng ta có cùng nhau không?
Yes, we are together and happy.
Có, chúng ta cùng nhau và hạnh phúc.
Do we exist in this place?
Chúng ta có tồn tại ở nơi này không?
Of course, we exist here.
Tất nhiên, chúng ta tồn tại ở đây.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
You are a student 🧑
I'm Bill and I'm American
Am I a teacher?
She is a queen
Is she English?
Who is Martha?
I am
He is a president
He is
Where are you?
We're here, you're there
Test
What do you know?
Months 📅
Months
Names of the months
May, June, July, August
Months
September, October, November, December
Months
Test
Answer the questions