Các bài học
She is a queen
-
Nói ngay
She's a queen
-
Nói ngay
Is she a queen?
-
Nói ngay
Yes, she's a queen
-
Nói ngay
Yes, she is
-
Nói ngay
Yes, she is
-
Nghe và lặp lại
_____ _ _____
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _ _____?
-
Nghe và lặp lại
___, _____ _ _____
-
Nghe và lặp lại
___, ___ __
-
Nghe và lặp lại
___, ___ __
-
Dịch ngay
Cô ấy là nữ hoàng
-
Dịch ngay
Hỏi: Cô ấy có phải là nữ hoàng không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Đúng, cô ấy là nữ hoàng
-
Dịch ngay
Cô ấy có phải là nữ hoàng không?
-
Dịch ngay
Cô ấy có phải là người Anh không?
He is
-
Nói ngay
He's a footballer
-
Nói ngay
Is he a footballer?
-
Nói ngay
Yes, he's a footballer
-
Nói ngay
Yes, he's a footballer
-
Nói ngay
Yes, he's Polish
-
Nghe và lặp lại
____ _ __________
-
Nghe và lặp lại
__ __ _ __________?
-
Nghe và lặp lại
___, ____ _ __________
-
Nghe và lặp lại
___, ____ _ __________
-
Nghe và lặp lại
___, ____ ______
-
Dịch ngay
Anh ấy là cầu thủ bóng đá
-
Dịch ngay
Hỏi: Anh ấy có phải là cầu thủ bóng đá không
-
Dịch ngay
Trả lời: Đúng vậy, anh ấy là cầu thủ bóng đá
-
Dịch ngay
Vậy ... anh ấy có phải là cầu thủ bóng đá không?
-
Dịch ngay
Anh ấy là người Ba Lan phải không?
It is
-
Nói ngay
It's a bee
-
Nói ngay
Is it a bee?
-
Nói ngay
Yes, it's a bee
-
Nói ngay
Yes, it's a bee
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___
-
Nghe và lặp lại
__ __ _ ___?
-
Nghe và lặp lại
___, ____ _ ___
-
Nghe và lặp lại
___, ____ _ ___
-
Dịch ngay
Nó là con ong
-
Dịch ngay
Hỏi: Nó có phải là con ong không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Đúng rồi, nó là con ong
-
Dịch ngay
Nó có phải là con ong không?
You are
-
Nói ngay
We're men, you're women
-
Nói ngay
Are we men?
-
Nói ngay
Yes, you're men
-
Nói ngay
Yes, you are
-
Nói ngay
Yes, we're women
-
Nghe và lặp lại
_____ ___, ______ _____
-
Nghe và lặp lại
___ __ ___?
-
Nghe và lặp lại
___, ______ ___
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ___
-
Nghe và lặp lại
___, _____ _____
-
Dịch ngay
Chúng tôi là đàn ông, các bạn là phụ nữ
-
Dịch ngay
Hỏi: Chúng tôi là đàn ông phải không?
-
Dịch ngay
Và trả lời: Đúng rồi, các anh là đàn ông
-
Dịch ngay
Chúng tôi là đàn ông phải không?
-
Dịch ngay
Các bạn là phụ nữ phải không?
They are
-
Nói ngay
They're footballers
-
Nói ngay
Are they footballers?
-
Nói ngay
Yes, they're footballers
-
Nói ngay
Yes, they are footballers
-
Nghe và lặp lại
_______ ___________
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___________?
-
Nghe và lặp lại
___, _______ ___________
-
Nghe và lặp lại
___, ____ ___ ___________
-
Dịch ngay
Họ là cầu thủ bóng đá
-
Dịch ngay
Hỏi: họ có phải là cầu thủ bóng đá không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Đúng vậy, họ là cầu thủ bóng đá
-
Dịch ngay
Họ có phải là cầu thủ bóng đá không?
Cụm từ chính
She is from England
Cô ấy đến từ Anh
He is a prince
Anh ấy là một hoàng tử
They are British
Họ là người Anh
She is a teacher
Cô ấy là một giáo viên
They are friends
Họ là bạn
We are happy
Chúng tôi hạnh phúc
to be an animal
là một động vật
to be happy
là hạnh phúc
to be friendly
là thân thiện
We are friends
Chúng ta là bạn
You are happy
Bạn hạnh phúc
They are students
Họ là học sinh
They are students
Họ là học sinh
She is a teacher
Cô ấy là giáo viên
He is a doctor
Anh ấy là bác sĩ
Từ vựng
Câu
Is she English? She is a queen.
Cô ấy có phải là người Anh không? Cô ấy là một nữ hoàng.
She is a queen from England.
Cô ấy là một nữ hoàng đến từ Anh.
Ask: Is she a queen? Yes, she is a queen.
Hỏi: Cô ấy có phải là một nữ hoàng không? Có, cô ấy là một nữ hoàng.
She is from England and they are British.
Cô ấy đến từ Anh và họ là người Anh.
He is a prince in the royal family.
Anh ấy là một hoàng tử trong gia đình hoàng gia.
The country has a rich history of royalty.
Quốc gia này có một lịch sử phong phú về vương quyền.
He is a footballer.
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá.
Is he Polish?
Anh ấy có phải là người Ba Lan không?
So... Is he a footballer?
Vậy... Anh ấy có phải là một cầu thủ bóng đá không?
She is a teacher.
Cô ấy là một giáo viên.
They are friends.
Họ là bạn.
We are happy.
Chúng tôi hạnh phúc.
It is a small insect.
Nó là một con côn trùng nhỏ.
Is it an insect?
Nó có phải là một con côn trùng không?
Yes, it is an insect.
Vâng, nó là một con côn trùng.
A dog is an animal.
Một con chó là một động vật.
She is happy today.
Cô ấy hạnh phúc hôm nay.
The cat is friendly.
Con mèo thì thân thiện.
We are men, you are women.
Chúng ta là đàn ông, bạn là phụ nữ.
Are you women?
Bạn có phải là phụ nữ không?
And answer: Yes, you are men.
Và trả lời: Vâng, bạn là đàn ông.
We are friends and we like to play together.
Chúng ta là bạn và chúng ta thích chơi cùng nhau.
You are happy when the sun is shining.
Bạn hạnh phúc khi mặt trời chiếu sáng.
They are students who study hard.
Họ là học sinh chăm chỉ học tập.
They are footballers.
Họ là cầu thủ bóng đá.
Are they footballers?
Họ có phải là cầu thủ bóng đá không?
Yes, they are footballers.
Vâng, họ là cầu thủ bóng đá.
They are students in a classroom.
Họ là học sinh trong một lớp học.
She is a teacher at the school.
Cô ấy là giáo viên ở trường.
He is a doctor in the hospital.
Anh ấy là bác sĩ ở bệnh viện.
Hội thoại
Is she a queen from England?
Cô ấy có phải là một nữ hoàng đến từ Anh không?
Yes, she is a queen and she is from England.
Có, cô ấy là một nữ hoàng và cô ấy đến từ Anh.
Are they British as well?
Họ có phải là người Anh không?
Yes, they are British citizens.
Có, họ là công dân người Anh.
Is she a teacher?
Cô ấy có phải là giáo viên không?
Yes, she is a teacher.
Vâng, cô ấy là một giáo viên.
Are they friends?
Họ có phải là bạn không?
Yes, they are friends.
Vâng, họ là bạn.
Are you happy?
Bạn có hạnh phúc không?
Yes, I am happy.
Vâng, tôi hạnh phúc.
Is it a friendly animal?
Nó có phải là một động vật thân thiện không?
Yes, it is a friendly animal.
Vâng, nó là một động vật thân thiện.
Is the dog happy?
Con chó có hạnh phúc không?
Yes, the dog is happy.
Vâng, con chó hạnh phúc.
What about the cat?
Còn con mèo thì sao?
The cat is also happy.
Con mèo cũng hạnh phúc.
Are we friends?
Chúng ta có phải là bạn không?
Yes, we are friends.
Vâng, chúng ta là bạn.
Are you happy?
Bạn có hạnh phúc không?
Yes, I am happy.
Vâng, tôi hạnh phúc.
Are they students?
Họ có phải là học sinh không?
Yes, they are students.
Vâng, họ là học sinh.
Are they students in this class?
Họ có phải là học sinh trong lớp này không?
Yes, they are students.
Vâng, họ là học sinh.
Is she a teacher?
Cô ấy có phải là giáo viên không?
Yes, she is a teacher.
Vâng, cô ấy là giáo viên.
Is he a doctor?
Anh ấy có phải là bác sĩ không?
Yes, he is a doctor.
Vâng, anh ấy là bác sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
You are a student 🧑
I'm Bill and I'm American
Am I a teacher?
She is a queen
Is she English?
Who is Martha?
I am
He is a president
He is
Where are you?
We're here, you're there
Test
What do you know?
Months 📅
Months
Names of the months
May, June, July, August
Months
September, October, November, December
Months
Test
Answer the questions