Các bài học
Where are you?
-
Nói ngay
You are
-
Nói ngay
You're
-
Nói ngay
You're there
-
Nói ngay
We're here, you're there
-
Nghe và lặp lại
___ ___
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
______ _____
-
Nghe và lặp lại
_____ ____, ______ _____
-
Dịch ngay
Bạn ở
-
Dịch ngay
Bạn ở
-
Dịch ngay
Bạn ở kia
-
Dịch ngay
Chúng tôi ở đây, bạn ở kia
They are
-
Nói ngay
They are
-
Nói ngay
They're
-
Nói ngay
They're musicians
-
Nói ngay
They're musicians
-
Nghe và lặp lại
____ ___
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
_______ _________
-
Nghe và lặp lại
_______ _________
-
Dịch ngay
Họ là
-
Dịch ngay
Họ là
-
Dịch ngay
Họ là nhạc sĩ
-
Dịch ngay
Họ là ai?
Cụm từ chính
This is my place
Đây là nơi của tôi
That is your location
Đó là vị trí của bạn
We are together
Chúng ta ở bên nhau
They are friends
Họ là bạn bè
They are happy
Họ hạnh phúc
They are students
Họ là học sinh
Từ vựng
Câu
You are over there by the tree.
Bạn ở đó, bên cây.
You're here with me now.
Bạn đang ở đây với tôi bây giờ.
We're here, and you're there, looking at us.
Chúng ta ở đây, và bạn ở đó, nhìn chúng tôi.
This is my place where I feel comfortable.
Đây là nơi của tôi, nơi tôi cảm thấy thoải mái.
That is your location; it looks nice.
Đó là vị trí của bạn; nó trông đẹp.
We are together in this moment.
Chúng ta ở bên nhau trong khoảnh khắc này.
They are musicians and they play instruments.
Họ là nhạc sĩ và họ chơi nhạc cụ.
They are happy to be here.
Họ hạnh phúc khi có mặt ở đây.
Who are they in the band?
Họ là ai trong ban nhạc?
They are friends who enjoy music.
Họ là những người bạn thích âm nhạc.
They are happy when they play together.
Họ hạnh phúc khi chơi cùng nhau.
They are students in the same class.
Họ là học sinh trong cùng một lớp.
Hội thoại
You are at your house, and I am at my place.
Bạn đang ở nhà của bạn, và tôi đang ở nơi của tôi.
Yes, I see that. This is my place, and I like it.
Vâng, tôi thấy điều đó. Đây là nơi của tôi, và tôi thích nó.
We are together in our hearts, even though you are there.
Chúng ta ở bên nhau trong trái tim, mặc dù bạn ở đó.
That is very true. I feel connected to you.
Điều đó rất đúng. Tôi cảm thấy gắn bó với bạn.
Who are they in the park?
Họ là ai trong công viên?
They are friends who come here often.
Họ là những người bạn thường đến đây.
Are they happy to see each other?
Họ có hạnh phúc khi gặp nhau không?
Yes, they are very happy.
Có, họ rất hạnh phúc.
What do you think they are doing?
Bạn nghĩ họ đang làm gì?
They are playing games and having fun.
Họ đang chơi trò chơi và vui vẻ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
You are a student 🧑
I'm Bill and I'm American
Am I a teacher?
She is a queen
Is she English?
Who is Martha?
I am
He is a president
He is
Where are you?
We're here, you're there
Test
What do you know?
Months 📅
Months
Names of the months
May, June, July, August
Months
September, October, November, December
Months
Test
Answer the questions