Where are you?

We're here, you're there

S2
Đơn vị 8
6 m
Bài học 5

Các bài học

Where are you?

  • Nói ngay

    You are

  • Nói ngay

    You're

  • Nói ngay

    You're there

  • Nói ngay

    We're here, you're there

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____, ______ _____

  • Dịch ngay

    Bạn ở

  • Dịch ngay

    Bạn ở

  • Dịch ngay

    Bạn ở kia

  • Dịch ngay

    Chúng tôi ở đây, bạn ở kia

They are

  • Nói ngay

    They are

  • Nói ngay

    They're

  • Nói ngay

    They're musicians

  • Nói ngay

    They're musicians

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    _______ _________

  • Nghe và lặp lại

    _______ _________

  • Dịch ngay

    Họ là

  • Dịch ngay

    Họ là

  • Dịch ngay

    Họ là nhạc sĩ

  • Dịch ngay

    Họ là ai?

Cụm từ chính

This is my place

Đây là nơi của tôi

That is your location

Đó là vị trí của bạn

We are together

Chúng ta ở bên nhau

They are friends

Họ là bạn bè

They are happy

Họ hạnh phúc

They are students

Họ là học sinh

Từ vựng

Từ
Bản dịch
place
nơi
location
vị trí
together
cùng nhau
friends
bạn bè
students
học sinh
happy
hạnh phúc

Câu

You are over there by the tree.

Bạn ở đó, bên cây.

You're here with me now.

Bạn đang ở đây với tôi bây giờ.

We're here, and you're there, looking at us.

Chúng ta ở đây, và bạn ở đó, nhìn chúng tôi.

This is my place where I feel comfortable.

Đây là nơi của tôi, nơi tôi cảm thấy thoải mái.

That is your location; it looks nice.

Đó là vị trí của bạn; nó trông đẹp.

We are together in this moment.

Chúng ta ở bên nhau trong khoảnh khắc này.

They are musicians and they play instruments.

Họ là nhạc sĩ và họ chơi nhạc cụ.

They are happy to be here.

Họ hạnh phúc khi có mặt ở đây.

Who are they in the band?

Họ là ai trong ban nhạc?

They are friends who enjoy music.

Họ là những người bạn thích âm nhạc.

They are happy when they play together.

Họ hạnh phúc khi chơi cùng nhau.

They are students in the same class.

Họ là học sinh trong cùng một lớp.

Hội thoại

Person A

You are at your house, and I am at my place.

Bạn đang ở nhà của bạn, và tôi đang ở nơi của tôi.

Person B

Yes, I see that. This is my place, and I like it.

Vâng, tôi thấy điều đó. Đây là nơi của tôi, và tôi thích nó.

Person A

We are together in our hearts, even though you are there.

Chúng ta ở bên nhau trong trái tim, mặc dù bạn ở đó.

Person B

That is very true. I feel connected to you.

Điều đó rất đúng. Tôi cảm thấy gắn bó với bạn.

Person A

Who are they in the park?

Họ là ai trong công viên?

Person B

They are friends who come here often.

Họ là những người bạn thường đến đây.

Person A

Are they happy to see each other?

Họ có hạnh phúc khi gặp nhau không?

Person B

Yes, they are very happy.

Có, họ rất hạnh phúc.

Person A

What do you think they are doing?

Bạn nghĩ họ đang làm gì?

Person B

They are playing games and having fun.

Họ đang chơi trò chơi và vui vẻ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'This is my place' có nghĩa là 'Đây là chỗ của tôi'.
'That is your location' có nghĩa là 'Đó là vị trí của bạn'.
'We are together' có nghĩa là 'Chúng ta ở bên nhau'.
'They are friends' có nghĩa là 'Họ là bạn bè'.
'Happy' có nghĩa là 'hạnh phúc' và có thể được sử dụng để mô tả tâm trạng tốt.
'Oni są uczniami' là 'They are students'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

You are a student 🧑

I'm Bill and I'm American

Am I a teacher?

She is a queen

Is she English?

Who is Martha?

I am

He is a president

He is

Where are you?

We're here, you're there

Months 📅

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!