She takes a shower.

She takes a shower a half past seven.

S2
Đơn vị 3
3 m
Bài học 2

Các bài học

She takes a shower.

  • Nói ngay

    I take a shower

  • Nói ngay

    She takes a shower

  • Nói ngay

    She takes a shower at half past seven

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ _ ______ __ ____ ____ _____

  • Dịch ngay

    tôi đi tắm

  • Dịch ngay

    Cô ấy đi tắm

  • Dịch ngay

    Cô ấy đi tắm lúc bảy giờ rưỡi

Cụm từ chính

have a bath

tắm

get ready

chuẩn bị

morning routine

thói quen buổi sáng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
water
nước
soap
xà phòng
towel
khăn tắm

Câu

She takes a shower every morning.

Cô ấy tắm vòi sen mỗi sáng.

I take a shower after my workout.

Tôi tắm vòi sen sau khi tập thể dục.

She takes a shower at the same time every day.

Cô ấy tắm vòi sen vào cùng một giờ mỗi ngày.

I prefer to have a bath in the evening.

Tôi thích tắm vào buổi tối.

It is important to get ready on time.

Việc chuẩn bị đúng giờ là rất quan trọng.

My morning routine includes washing my face.

Thói quen buổi sáng của tôi bao gồm rửa mặt.

Hội thoại

Person A

What time do you have a shower?

Bạn tắm vào lúc mấy giờ?

Person B

I take a shower at half past seven.

Tôi tắm vòi sen lúc bảy giờ rưỡi.

Person A

Do you prefer to have a bath instead?

Bạn có thích tắm thay vào đó không?

Person B

Sometimes, I have a bath in the evening.

Đôi khi, tôi tắm vào buổi tối.

Person A

What is your morning routine like?

Thói quen buổi sáng của bạn như thế nào?

Person B

I get ready quickly and then I take a shower.

Tôi chuẩn bị nhanh và sau đó tôi tắm vòi sen.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Have a bath' là cụm từ có nghĩa là tắm.
'Get ready' có nghĩa là chuẩn bị cho điều gì đó.
'Morning routine' là những hoạt động hàng ngày mà chúng ta thực hiện vào buổi sáng.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Present simple: regular verbs (he, she, it) ⚡

She gets up.

She gets up at seven o'clock.

She takes a shower.

She takes a shower a half past seven.

She leaves for work.

She leaves for work at eight o'clock.

She works as a project manager

Correct mistakes

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!