She leaves for work.

She leaves for work at eight o'clock.

S2
Đơn vị 3
3 m
Bài học 3

Các bài học

She leaves for work.

  • Nói ngay

    I leave for work

  • Nói ngay

    She leaves for work

  • Nói ngay

    She leaves for work at eight o'clock

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ ____ __ _____ _______

  • Dịch ngay

    Tôi đi làm

  • Dịch ngay

    Cô ấy đi làm

  • Dịch ngay

    Cô ấy đi làm lúc tám giờ

Cụm từ chính

go to the office

đến văn phòng

start the day

bắt đầu ngày mới

get ready in the morning

chuẩn bị vào buổi sáng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
morning
buổi sáng
schedule
lịch trình
routine
thói quen

Câu

She always leaves for work on time.

Cô ấy luôn rời nhà đi làm đúng giờ.

I leave for work after breakfast.

Tôi rời nhà đi làm sau bữa sáng.

He leaves for work at the same time every day.

Anh ấy rời nhà đi làm vào cùng một thời điểm mỗi ngày.

She likes to go to the office early.

Cô ấy thích đến văn phòng sớm.

He wants to start the day with a coffee.

Anh ấy muốn bắt đầu ngày mới với một tách cà phê.

They get ready in the morning very quickly.

Họ chuẩn bị vào buổi sáng rất nhanh.

Hội thoại

Colleague

What time do you go to the office?

Bạn đi đến văn phòng lúc mấy giờ?

Worker

I get ready in the morning and leave at eight o'clock.

Tôi chuẩn bị vào buổi sáng và rời đi lúc tám giờ.

Colleague

Do you like to start the day early?

Bạn có thích bắt đầu ngày mới sớm không?

Worker

Yes, I feel more productive that way.

Có, tôi cảm thấy hiệu quả hơn như vậy.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Go to the office' có nghĩa là 'đi đến văn phòng'.
'Start the day' có nghĩa là 'bắt đầu một ngày'.
'Get ready in the morning' có nghĩa là 'chuẩn bị vào buổi sáng'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Present simple: regular verbs (he, she, it) ⚡

She gets up.

She gets up at seven o'clock.

She takes a shower.

She takes a shower a half past seven.

She leaves for work.

She leaves for work at eight o'clock.

She works as a project manager

Correct mistakes

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!