She gets up.

She gets up at seven o'clock.

S2
Đơn vị 3
3 m
Bài học 1

Các bài học

She gets up.

  • Nói ngay

    I get up

  • Nói ngay

    She gets up

  • Nói ngay

    She gets up at seven o'clock

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ __

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ __ _____ _______

  • Dịch ngay

    tôi thức dậy

  • Dịch ngay

    Cô ấy thức dậy

  • Dịch ngay

    Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ

Cụm từ chính

wake up early

thức dậy sớm

start the day

bắt đầu một ngày

morning routine

thói quen buổi sáng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
alarm
chuông báo thức
sunrise
bình minh
breakfast
bữa sáng

Câu

She gets up at seven o'clock every morning.

Cô ấy dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.

I get up when the sun rises.

Tôi dậy khi mặt trời mọc.

She gets up and starts her day with breakfast.

Cô ấy dậy và bắt đầu ngày mới bằng bữa sáng.

I like to wake up early to enjoy the quiet morning.

Tôi thích dậy sớm để tận hưởng buổi sáng yên tĩnh.

Every day, I start the day with a cup of coffee.

Mỗi ngày, tôi bắt đầu ngày mới với một tách cà phê.

My morning routine includes yoga and a healthy breakfast.

Thói quen buổi sáng của tôi bao gồm yoga và một bữa sáng lành mạnh.

Hội thoại

Friend

What time do you wake up in the morning?

Bạn dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?

Person

I wake up early, usually at seven o'clock.

Tôi dậy sớm, thường là lúc bảy giờ.

Friend

What do you do after you get up?

Bạn làm gì sau khi dậy?

Person

I start the day with my morning routine.

Tôi bắt đầu ngày mới với thói quen buổi sáng của mình.

Friend

That sounds good! Do you have breakfast?

Nghe hay đấy! Bạn có ăn sáng không?

Person

Yes, I always have a healthy breakfast.

Có, tôi luôn có một bữa sáng lành mạnh.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Wake up early' có nghĩa là thức dậy sớm.
'Start the day' có nghĩa là bắt đầu ngày mới. Bạn có thể nói: 'Tôi thích bắt đầu ngày mới bằng việc tập thể dục'.
'Morning routine' là thói quen buổi sáng, tức là những hoạt động bạn thực hiện vào buổi sáng.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Present simple: regular verbs (he, she, it) ⚡

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!