Các bài học
I feel nervous today
-
Nói ngay
feel nervous
-
Nói ngay
I feel nervous today
-
Nói ngay
I have a test
-
Nói ngay
I feel nervous today because I have a test
-
Nghe và lặp lại
____ _______
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _______ _____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _______ _____ _______ _ ____ _ ____
-
Dịch ngay
cảm thấy lo lắng
-
Dịch ngay
Hôm nay tôi cảm thấy lo lắng
-
Dịch ngay
Tôi có một bài kiểm tra
-
Dịch ngay
Hôm nay tôi cảm thấy lo lắng vì có một bài kiểm tra
Cụm từ chính
take an exam
thi kỳ thi
study hard
học chăm chỉ
prepare for a test
chuẩn bị cho một bài kiểm tra
Từ vựng
Câu
I feel nervous today because I have a test.
Hôm nay tôi cảm thấy lo lắng vì tôi có một bài kiểm tra.
I have a test and I feel nervous.
Tôi có một bài kiểm tra và tôi cảm thấy lo lắng.
I feel nervous.
Tôi cảm thấy lo lắng.
I need to take an exam next week.
Tôi cần thi kỳ thi vào tuần tới.
I will study hard for my upcoming test.
Tôi sẽ học chăm chỉ cho bài kiểm tra sắp tới.
It is important to prepare for a test well.
Điều quan trọng là chuẩn bị cho một bài kiểm tra thật tốt.
Hội thoại
I feel nervous today because I have a test tomorrow.
Hôm nay tôi cảm thấy lo lắng vì tôi có một bài kiểm tra vào ngày mai.
Do not worry, you can study hard tonight.
Đừng lo lắng, bạn có thể học chăm chỉ tối nay.
I hope I can prepare for the test in time.
Tôi hy vọng tôi có thể chuẩn bị cho bài kiểm tra kịp thời.
You will do great if you revise your notes.
Bạn sẽ làm tốt nếu bạn ôn tập lại ghi chú của mình.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
Feelings 😍
I feel sad today.
My dog is sick.
I feel nervous today
I have a test.
I feel tired today.
I wake up early.
Dialogue
How are you today?
Test
Challenge time
Present simple: regular verbs (he, she, it) ⚡
She gets up.
She gets up at seven o'clock.
She takes a shower.
She takes a shower a half past seven.
She leaves for work.
She leaves for work at eight o'clock.
She works as a project manager
Correct mistakes
Test
Challenge time