Do you have a sister?

I have one sister

S1
Đơn vị 5
3 m
Bài học 3

Các bài học

Do you have a sister?

  • Nói ngay

    Do you have a sister?

  • Nói ngay

    I have one sister

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ _ ______?

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ___ ______

  • Dịch ngay

    Bạn có chị gái không?

  • Dịch ngay

    Tôi có một chị gái

Cụm từ chính

I have a brother.

Tôi có một người anh trai.

I have a pet.

Tôi có một thú cưng.

This is my family.

Đây là gia đình của tôi.

Từ vựng

Từ
Bản dịch
brother
anh trai
pet
thú cưng
family
gia đình

Câu

I have one sister.

Tôi có một người chị.

Do you have a sister?

Bạn có một người chị không?

I have a brother.

Tôi có một người anh trai.

I have a pet.

Tôi có một thú cưng.

This is my family.

Đây là gia đình của tôi.

Câu hỏi thường gặp

'I have a brother' có nghĩa là 'Tôi có một người anh'.
'I have a pet' có nghĩa là 'Tôi có một thú cưng'.
'This is my family' có nghĩa là 'Đây là gia đình của tôi'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

❤️ Are you happy︖

Are you happy?

I am happy.

Are you tall?

I am tall

Do you have a sister?

I have one sister

Do you like coffee?

I like black coffee

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!