Will you meet us later?

They asked if I would meet them later.

B2
Đơn vị 17
4 m
Bài học 3

Các bài học

Will you meet us later?

  • Nói ngay

    Will you meet us later?

  • Nói ngay

    They asked if I would meet them later.

  • Nói ngay

    I'm thinking of going to Paris.

  • Nói ngay

    She said she was thinking of going to Paris.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ____ __ _____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ _ _____ ____ ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ __ _____ __ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ___ ___ ________ __ _____ __ _____.

  • Dịch ngay

    Bạn sẽ gặp chúng tôi sau chứ?

  • Dịch ngay

    Họ hỏi tôi liệu tôi có gặp họ sau đó không

  • Dịch ngay

    Tôi đang nghĩ đến việc đi Paris

  • Dịch ngay

    Cô ấy nói rằng cô ấy đang nghĩ đến việc đi Paris

Cụm từ chính

arrange a meeting

sắp xếp một cuộc họp

join us later

tham gia với chúng tôi sau

consider a trip

xem xét một chuyến đi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
gathering
cuộc gặp gỡ
plan
kế hoạch
destination
điểm đến

Câu

They asked if I would meet them later at the café.

Họ đã hỏi liệu tôi có gặp họ sau ở quán cà phê không.

I will meet them later if my schedule allows.

Tôi sẽ gặp họ sau nếu lịch trình của tôi cho phép.

She said she was thinking of meeting us later for dinner.

Cô ấy nói rằng cô ấy đang nghĩ đến việc gặp chúng tôi sau để ăn tối.

I would like to arrange a meeting with you next week.

Tôi muốn sắp xếp một cuộc họp với bạn vào tuần tới.

Please join us later for a gathering at my house.

Xin hãy tham gia với chúng tôi sau cho một cuộc gặp gỡ tại nhà tôi.

I need to consider a trip to a new destination soon.

Tôi cần xem xét một chuyến đi đến một điểm đến mới sớm.

Hội thoại

Person A

Will you join us later for dinner?

Bạn sẽ tham gia với chúng tôi sau để ăn tối chứ?

Person B

I would like to arrange a meeting for next week.

Tôi muốn sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới.

Person A

That sounds good. Where should we meet?

Nghe có vẻ tốt. Chúng ta nên gặp nhau ở đâu?

Person B

Let's meet at the café. Please join us later.

Chúng ta hãy gặp nhau ở quán cà phê. Xin hãy tham gia với chúng tôi sau.

Person A

I am also considering a trip to Paris.

Tôi cũng đang xem xét một chuyến đi đến Paris.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Arrange a meeting' có nghĩa là sắp xếp một cuộc họp.
'Join us later' có thể được sử dụng, nói ví dụ: 'Hãy tham gia cùng chúng tôi sau này trong một buổi gặp gỡ'.
'Consider a trip' có nghĩa là cân nhắc một chuyến đi.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐Reported speech 💬

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!