She mentioned that she was planning

She mentioned planning

B2
Đơn vị 17
4 m
Bài học 4

Các bài học

She mentioned that she was planning

  • Giới thiệu

    There are some reporting verbs that explain why someone has said something. You can change the tense when you use them, or they can be followed by a gerund or infinitive.

  • Nói ngay

    She mentioned that she was planning a trip to Europe.

  • Nói ngay

    She mentioned planning a trip to Europe.

  • Nói ngay

    She confirmed that the new product would launch soon.

  • Nói ngay

    She confirmed launching the new product soon.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ ____ ___ ___ ________ _ ____ __ ______.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ ________ _ ____ __ ______.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ ____ ___ ___ _______ _____ ______ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ _________ ___ ___ _______ ____.

  • Dịch ngay

    Cô ấy đề cập rằng cô ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi châu Âu

  • Dịch ngay

    Cô ấy đề cập việc lên kế hoạch cho một chuyến đi châu Âu

  • Dịch ngay

    Cô ấy xác nhận rằng sản phẩm mới sẽ được ra mắt sớm

  • Dịch ngay

    Cô ấy xác nhận việc sắp ra mắt sản phẩm mới

Cụm từ chính

She hinted at her future plans

Cô ấy đã gợi ý về kế hoạch tương lai của mình

She disclosed her travel itinerary

Cô ấy đã tiết lộ lịch trình du lịch của mình

She outlined her upcoming projects

Cô ấy đã phác thảo các dự án sắp tới của mình

Từ vựng

Từ
Bản dịch
itinerary
lịch trình
project
dự án
disclose
tiết lộ
future
tương lai
outline
phác thảo

Câu

She mentioned that she was planning a trip to Europe, and everyone was excited.

Cô ấy đã đề cập rằng cô đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến châu Âu, và mọi người đều hào hứng.

She confirmed that the new product would launch soon, which made the team happy.

Cô ấy xác nhận rằng sản phẩm mới sẽ ra mắt sớm, điều này khiến đội ngũ vui mừng.

She mentioned planning a trip to Europe, so they started discussing destinations.

Cô ấy đã đề cập đến việc lên kế hoạch cho một chuyến đi đến châu Âu, vì vậy họ bắt đầu thảo luận về các điểm đến.

She hinted at her future plans during the meeting.

Cô ấy đã gợi ý về kế hoạch tương lai của mình trong cuộc họp.

She disclosed her travel itinerary to her friends.

Cô ấy đã tiết lộ lịch trình du lịch của mình cho bạn bè.

She outlined her upcoming projects for the next quarter.

Cô ấy đã phác thảo các dự án sắp tới của mình cho quý tiếp theo.

Hội thoại

Friend

What did she say about her plans for the summer?

Cô ấy đã nói gì về kế hoạch của mình cho mùa hè?

Colleague

She hinted at her future plans during our last meeting.

Cô ấy đã gợi ý về kế hoạch tương lai của mình trong cuộc họp cuối cùng của chúng ta.

Friend

Did she disclose any details about the trip?

Cô ấy có tiết lộ bất kỳ chi tiết nào về chuyến đi không?

Colleague

Yes, she disclosed her travel itinerary to the team.

Vâng, cô ấy đã tiết lộ lịch trình du lịch của mình cho đội ngũ.

Friend

What about her projects at work?

Còn các dự án của cô ấy ở công ty thì sao?

Colleague

She outlined her upcoming projects for the year ahead.

Cô ấy đã phác thảo các dự án sắp tới của mình cho năm tới.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Nó có nghĩa là cô ấy đã gợi ý về kế hoạch tương lai của mình.
Bạn có thể nói rằng cô ấy đã tiết lộ kế hoạch du lịch của mình.
Nó có nghĩa là cô ấy đã phác thảo các dự án sắp tới của mình.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐Reported speech 💬

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!