Dialogue

Ready to go? It's past five o'clock.

B2
Đơn vị 16
4 m
Bài học 4

Các bài học

Dialogue

  • Giới thiệu

    Time for a dialogue, let's have a short conversation. Your lines will be displayed on the screen.

  • Nói ngay

    I cannot leave just yet. I still have some work to do.

  • Nói ngay

    Many of my friends bought it and they all liked it.

  • Nói ngay

    Only few of my friends responded to my messages.

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ _____ ____ ___. _ _____ ____ ____ ____ __ __.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ __ _______ ______ __ ___ ____ ___ _____ __.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ __ __ _______ _________ __ __ ________.

  • Dịch ngay

    Sẵn sàng đi chưa? Đã quá năm giờ rồi đấy

  • Dịch ngay

    Chiếc điện thoại mới của họ trông thật ấn tượng

  • Dịch ngay

    Bạn có nhận được nhiều phản hồi về lời mời dự tiệc không?

Cụm từ chính

Time to leave

Thời gian đi

Look at the clock

Nhìn vào đồng hồ

Plan for the evening

Kế hoạch cho buổi tối

Từ vựng

Từ
Bản dịch
invitation
lời mời
reply
phản hồi
schedule
lịch trình

Câu

It is getting late, and I think it is time to go home.

Đã muộn, và tôi nghĩ đã đến lúc về nhà.

He received a lot of responses to his event invitation.

Anh ấy nhận được nhiều phản hồi cho lời mời sự kiện của mình.

The new model of the phone has many great features.

Mẫu điện thoại mới có nhiều tính năng tuyệt vời.

It is time to leave, as the event starts soon.

Đã đến lúc đi, vì sự kiện sắp bắt đầu.

Make sure to look at the clock so you are not late.

Hãy chắc chắn nhìn vào đồng hồ để bạn không bị muộn.

I have a plan for the evening, and I hope you can join me.

Tôi có một kế hoạch cho buổi tối, và tôi hy vọng bạn có thể tham gia.

Hội thoại

Friend

Are you ready to go to the party?

Bạn đã sẵn sàng đi đến bữa tiệc chưa?

You

Yes, but it is past five o'clock. We should leave soon.

Có, nhưng đã quá năm giờ. Chúng ta nên đi sớm.

Friend

Did you get many replies to your invitations?

Bạn có nhận được nhiều phản hồi cho các lời mời của mình không?

You

Not many, but I have a plan for the evening.

Không nhiều, nhưng tôi có một kế hoạch cho buổi tối.

Friend

Okay, let’s look at the clock and leave now.

Được rồi, hãy nhìn vào đồng hồ và đi ngay bây giờ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Time to leave' có nghĩa là đã đến lúc rời đi.
'Look at the clock' có nghĩa là bạn nên chú ý đến thời gian.
'Plan for the evening' có nghĩa là bạn có kế hoạch làm gì vào buổi tối.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Quantifiers ✖️

Some

limited amount of something

Many

significant amount of something

Few

less than expected

Dialogue

Ready to go? It's past five o'clock.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!