Some

limited amount of something

B2
Đơn vị 16
4 m
Bài học 1

Các bài học

Some

  • Giới thiệu

    Here are some more examples of quantifiers that will help you boost your vocabulary skills. Let's start.

  • Nói ngay

    some work to do

  • Nói ngay

    "some" indicates a limited amount of something

  • Nói ngay

    I cannot leave just yet. I still have some work to do.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ __ __

  • Nghe và lặp lại

    ______ _________ _ _______ ______ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ _____ ____ ___. _ _____ ____ ____ ____ __ __.

  • Dịch ngay

    Một ít việc cần làm

  • Dịch ngay

    “some” thể hiện một lượng nhỏ hoặc không xác định

  • Dịch ngay

    Tôi chưa thể rời đi ngay được. Tôi vẫn còn một ít việc cần làm

Cụm từ chính

a small quantity of

một lượng nhỏ

not enough to share

không đủ để chia sẻ

a bit of something

một chút gì đó

Từ vựng

Từ
Bản dịch
scarcity
sự khan hiếm
limited
hạn chế
insufficient
không đủ

Câu

I cannot leave just yet. I still have some work to do.

Tôi chưa thể rời đi. Tôi vẫn còn một số công việc phải làm.

Some indicates a limited amount of something.

Một số chỉ ra một lượng hạn chế của cái gì đó.

There is some work to do before we go.

Còn một số công việc cần làm trước khi chúng ta đi.

I have a small quantity of time to finish my tasks.

Tôi có một lượng thời gian nhỏ để hoàn thành các nhiệm vụ của mình.

This food is not enough to share with everyone.

Thức ăn này không đủ để chia sẻ với mọi người.

I only need a bit of something to complete the project.

Tôi chỉ cần một chút gì đó để hoàn thành dự án.

Hội thoại

Employee

I cannot leave just yet. I still have some work to do.

Tôi chưa thể rời đi. Tôi vẫn còn một số công việc phải làm.

Manager

I understand. Is it a small quantity of tasks you need to finish?

Tôi hiểu. Có phải là một lượng nhỏ nhiệm vụ bạn cần hoàn thành không?

Employee

Yes, but I do not have enough time to share with other projects.

Vâng, nhưng tôi không có đủ thời gian để chia sẻ với các dự án khác.

Manager

Make sure you only take a bit of something from each.

Hãy chắc chắn rằng bạn chỉ lấy một chút gì đó từ mỗi cái.

Employee

I will do my best to handle everything.

Tôi sẽ cố gắng hết sức để xử lý mọi thứ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'A small quantity of' có nghĩa là một lượng nhỏ của cái gì đó.
'Not enough to share' có thể được sử dụng khi một thứ gì đó không đủ cho tất cả mọi người.
'A bit of something' có nghĩa là một chút gì đó.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Quantifiers ✖️

Some

limited amount of something

Many

significant amount of something

Few

less than expected

Dialogue

Ready to go? It's past five o'clock.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!