nippy & nosh

50 very British words

B2
Đơn vị 4
7 m
Bài học 4

Các bài học

nippy & nosh

  • Giới thiệu

    Hello. In this lesson, you are going to learn two very informal British English words starting with the letter 'n'. The first one is 'nippy'. If it's nippy outside, you need a jumper, because it's slightly chilly, slightly cold. The word 'nosh' is simply an informal or slang word for food. I like good Polish nosh!

It's getting nippy.

  • Nói ngay

    nippy

  • Nói ngay

    It's a bit nippy in the evening.

  • Nói ngay

    Take a scarf, it's nippy.

  • Nói ngay

    It's getting nippy.

  • Nói ngay

    nosh

  • Nói ngay

    I love Thai nosh.

  • Nói ngay

    What's your favourite nosh?

  • Nói ngay

    This is a type of nosh I cook.

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ___ _____ __ ___ _______.

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ _____, ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ____ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ______ ____ _________ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ _ ____ __ ____ _ ____.

  • Dịch ngay

    nippy (hơi lạnh)

  • Dịch ngay

    Buổi tối hơi lạnh đấy

  • Dịch ngay

    Mang khăn choàng đi, trời lạnh đấy

  • Dịch ngay

    Trời đang trở lạnh

  • Dịch ngay

    nosh (đồ ăn)

  • Dịch ngay

    Tôi thích đồ ăn Thái

  • Dịch ngay

    Món ăn yêu thích của bạn là gì?

  • Dịch ngay

    Đây là kiểu đồ ăn mà tôi hay nấu

Cụm từ chính

brisk weather

thời tiết lạnh giá

comfort food

thức ăn ngon ấm lòng

pub grub

đồ ăn quán rượu

Từ vựng

Từ
Bản dịch
jumper
áo len
biscuits
bánh quy
crumpets
bánh crumpet

Câu

It's a bit nippy in the evening, so I will wear a jumper.

Buổi tối hơi lạnh, vì vậy tôi sẽ mặc một chiếc áo len.

Take a scarf if you go out, as it is getting nippy.

Hãy mang theo một chiếc khăn nếu bạn ra ngoài, vì trời đang lạnh.

I love to enjoy some nosh while watching a movie.

Tôi thích thưởng thức một chút đồ ăn nhẹ khi xem phim.

Brisk weather is perfect for a walk in the park.

Thời tiết lạnh giá rất thích hợp để đi dạo trong công viên.

On cold days, I prefer comfort food like soup.

Vào những ngày lạnh, tôi thích thức ăn ngon ấm lòng như súp.

Pub grub is a great choice for a casual meal with friends.

Đồ ăn quán rượu là lựa chọn tuyệt vời cho một bữa ăn thoải mái với bạn bè.

Hội thoại

Customer

Hello! What do you recommend for a chilly evening?

Xin chào! Bạn có gợi ý gì cho một buổi tối lạnh giá?

Waiter

I suggest some comfort food, like our warm soup or a hearty pie.

Tôi gợi ý một số thức ăn ngon ấm lòng, như súp nóng hoặc bánh nhân thịt.

Customer

That sounds perfect! I will also have some pub grub with my meal.

Nghe có vẻ hoàn hảo! Tôi cũng sẽ gọi một ít đồ ăn quán rượu với bữa ăn của mình.

Waiter

Excellent choice! Would you like to sit outside in this brisk weather?

Lựa chọn tuyệt vời! Bạn có muốn ngồi ngoài trời trong thời tiết lạnh giá này không?

Customer

Yes, that would be lovely. Thank you!

Vâng, điều đó thật tuyệt. Cảm ơn bạn!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Brisk weather' có nghĩa là thời tiết mát mẻ và sảng khoái, hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời.
'Comfort food' đề cập đến những món ăn mang lại cảm giác hoài niệm hoặc sự an ủi về mặt cảm xúc, thường ấm áp và đầy đặn.
'Pub grub' mô tả những bữa ăn bình dân được phục vụ trong một quán rượu, thường là những món ăn đơn giản và đầy đặn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!