lairy & loo

50 very British words

B2
Đơn vị 4
7 m
Bài học 2

Các bài học

lairy & loo

  • Giới thiệu

    Hiya, alright? In today's lesson, we are going to study two words starting with the letter 'l'. The first one is 'lairy'. If someone is lairy, they are very loud and excited, and they behave in an overexcited manner, sometimes because they are drunk. This word can be quite negative. The second word is 'loo'. Loo is simply an informal British word for a toilet.

These guys are far too lairy.

  • Nói ngay

    lairy

  • Nói ngay

    These guys are far too lairy.

  • Nói ngay

    Don't be so lairy, please.

  • Nói ngay

    She was far too lairy last night.

  • Nói ngay

    loo

  • Nói ngay

    I need to pop out to the loo.

  • Nói ngay

    Where can I find the loo, please?

  • Nói ngay

    He's in the loo.

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ ___ ___ ___ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ __ _____, ______.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ___ ___ _____ ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ___ ___ __ ___ ___.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _ ____ ___ ___, ______?

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___ ___.

  • Dịch ngay

    Lairy (ồn ào)

  • Dịch ngay

    Đám người này ồn ào quá thể

  • Dịch ngay

    Làm ơn đừng có ầm ĩ như vậy

  • Dịch ngay

    Tối qua cô ấy ồn ào quá mức

  • Dịch ngay

    loo (nhà vệ sinh)

  • Dịch ngay

    Tôi cần ra ngoài đi vệ sinh một lát

  • Dịch ngay

    Cho tôi hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?

  • Dịch ngay

    Anh ấy đang trong nhà vệ sinh

Cụm từ chính

public toilet

nhà vệ sinh công cộng

restroom facilities

cơ sở nhà vệ sinh

bathroom break

nghỉ giải lao đi vệ sinh

Từ vựng

Từ
Bản dịch
queue
xếp hàng
trolley
xe đẩy
biscuit
bánh quy

Câu

I need to use the loo before we leave.

Tôi cần đi vệ sinh trước khi chúng ta rời đi.

He always takes a long time in the loo.

Anh ấy luôn mất nhiều thời gian trong nhà vệ sinh.

Can you check if the loo is free?

Bạn có thể kiểm tra xem nhà vệ sinh có trống không?

There is a public toilet near the park.

Có một nhà vệ sinh công cộng gần công viên.

Make sure to find restroom facilities in the shopping mall.

Hãy chắc chắn tìm cơ sở nhà vệ sinh trong trung tâm mua sắm.

I need a quick bathroom break during the movie.

Tôi cần nghỉ giải lao đi vệ sinh nhanh trong lúc xem phim.

Hội thoại

Customer

Excuse me, where is the nearest public toilet?

Xin lỗi, nhà vệ sinh công cộng gần nhất ở đâu?

Staff

It is just around the corner, next to the café.

Nó chỉ ở ngay góc phố, bên cạnh quán cà phê.

Customer

Thank you! I need to take a quick bathroom break.

Cảm ơn bạn! Tôi cần nghỉ giải lao đi vệ sinh nhanh.

Staff

No problem! The restroom facilities are clean.

Không vấn đề gì! Cơ sở nhà vệ sinh rất sạch sẽ.

Customer

I appreciate your help.

Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Public toilet' là nhà vệ sinh công cộng dành cho mọi người.
'Restroom facilities' có nghĩa là các tiện nghi nhà vệ sinh tại một địa điểm cụ thể.
'Bathroom break' là một cụm từ không chính thức có nghĩa là nghỉ giải lao để sử dụng nhà vệ sinh.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!