Các bài học
lairy & loo
-
Giới thiệu
Hiya, alright? In today's lesson, we are going to study two words starting with the letter 'l'. The first one is 'lairy'. If someone is lairy, they are very loud and excited, and they behave in an overexcited manner, sometimes because they are drunk. This word can be quite negative. The second word is 'loo'. Loo is simply an informal British word for a toilet.
These guys are far too lairy.
-
Nói ngay
lairy
-
Nói ngay
These guys are far too lairy.
-
Nói ngay
Don't be so lairy, please.
-
Nói ngay
She was far too lairy last night.
-
Nói ngay
loo
-
Nói ngay
I need to pop out to the loo.
-
Nói ngay
Where can I find the loo, please?
-
Nói ngay
He's in the loo.
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ ___ ___ ___ _____.
-
Nghe và lặp lại
_____ __ __ _____, ______.
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___ ___ _____ ____ _____.
-
Nghe và lặp lại
___
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ ___ ___ __ ___ ___.
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ _ ____ ___ ___, ______?
-
Nghe và lặp lại
____ __ ___ ___.
-
Dịch ngay
Lairy (ồn ào)
-
Dịch ngay
Đám người này ồn ào quá thể
-
Dịch ngay
Làm ơn đừng có ầm ĩ như vậy
-
Dịch ngay
Tối qua cô ấy ồn ào quá mức
-
Dịch ngay
loo (nhà vệ sinh)
-
Dịch ngay
Tôi cần ra ngoài đi vệ sinh một lát
-
Dịch ngay
Cho tôi hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?
-
Dịch ngay
Anh ấy đang trong nhà vệ sinh
Cụm từ chính
public toilet
nhà vệ sinh công cộng
restroom facilities
cơ sở nhà vệ sinh
bathroom break
nghỉ giải lao đi vệ sinh
Từ vựng
Câu
I need to use the loo before we leave.
Tôi cần đi vệ sinh trước khi chúng ta rời đi.
He always takes a long time in the loo.
Anh ấy luôn mất nhiều thời gian trong nhà vệ sinh.
Can you check if the loo is free?
Bạn có thể kiểm tra xem nhà vệ sinh có trống không?
There is a public toilet near the park.
Có một nhà vệ sinh công cộng gần công viên.
Make sure to find restroom facilities in the shopping mall.
Hãy chắc chắn tìm cơ sở nhà vệ sinh trong trung tâm mua sắm.
I need a quick bathroom break during the movie.
Tôi cần nghỉ giải lao đi vệ sinh nhanh trong lúc xem phim.
Hội thoại
Excuse me, where is the nearest public toilet?
Xin lỗi, nhà vệ sinh công cộng gần nhất ở đâu?
It is just around the corner, next to the café.
Nó chỉ ở ngay góc phố, bên cạnh quán cà phê.
Thank you! I need to take a quick bathroom break.
Cảm ơn bạn! Tôi cần nghỉ giải lao đi vệ sinh nhanh.
No problem! The restroom facilities are clean.
Không vấn đề gì! Cơ sở nhà vệ sinh rất sạch sẽ.
I appreciate your help.
Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, lairy 😁
kip & knackered
50 very British words
lairy & loo
50 very British words
mate & miffed
50 very British words
nippy & nosh
50 very British words
one-ff & oik
50 very British words