Các bài học
Vocabulary
-
Giới thiệu
Talking about habits in English goes way beyond 'I always' or 'I never'. In this module you will learn four natural expressions for describing how you live your everyday life.
-
Nói ngay
tend to
-
Nói ngay
I tend to work better in the morning than in the evening
-
Nói ngay
be in the habit of
-
Nói ngay
I am in the habit of checking my phone first thing in the morning
-
Nghe và lặp lại
____ __
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ ____ ______ __ ___ _______ ____ __ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
__ __ ___ _____ __
-
Nghe và lặp lại
_ __ __ ___ _____ __ ________ __ _____ _____ _____ __ ___ _______
-
Dịch ngay
thường / có xu hướng
-
Dịch ngay
Tôi thường làm việc hiệu quả hơn vào buổi sáng so với buổi tối
-
Dịch ngay
có thói quen
-
Dịch ngay
Tôi có thói quen kiểm tra điện thoại ngay khi thức dậy
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Daily habits ☀️
B1🐝 Past habits 🕣
I used to
I used to smoke
I didn't use to smoke.
Past habbits
It was my habit to run every day
I used to run every day
It was my habit to get sick.
I used to get sick.
Test
Listen and repeat