It was my habit to run every day

I used to run every day

B1
Đơn vị 4
5 m
Bài học 3

Các bài học

It was my habit to run every day

  • Giới thiệu

    Listen to the sentences. Notice that their meaning is the same because, in English, we can say the same thing using different grammatical structures.

  • Nói ngay

    It was my habit to run every day = I used to run every day.

  • Nói ngay

    There was a kindergarten here before = There used to be a kindergarten here.

  • Nói ngay

    She liked dancing as a child = She used to like dancing as a child.

  • Nói ngay

    It was never my habit to drink coffee every day = I didn't use to drink coffee every day.

  • Nói ngay

    He didin't like spinach as a child = He didn't use to like spinach as a child.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ __ _____ __ ___ _____ ___ _ _ ____ __ ___ _____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _ ____________ ____ ______ _ _____ ____ __ __ _ ____________ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ _______ __ _ _____ _ ___ ____ __ ____ _______ __ _ _____.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ __ _____ __ _____ ______ _____ ___ _ _ ______ ___ __ _____ ______ _____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    __ _______ ____ _______ __ _ _____ _ __ ______ ___ __ ____ _______ __ _ _____.

  • Dịch ngay

    Tôi từng có thói quen chạy bộ mỗi ngày = Tôi đã từng chạy bộ mỗi ngày

  • Dịch ngay

    Trước đây có một nhà trẻ ở đây = Đã từng có một nhà trẻ ở đây

  • Dịch ngay

    Cô ấy thích nhảy múa khi còn nhỏ = cô ấy từng thích nhảy múa khi còn nhỏ

  • Dịch ngay

    Tôi chưa bao giờ có thói quen uống cà phê mỗi ngày = Tôi đã từng không uống cà phê mỗi ngày

  • Dịch ngay

    Anh ấy không thích ăn rau chân vịt khi còn nhỏ = Anh ấy đã từng không thích ăn rau chân vịt

Cụm từ chính

I had a routine

Tôi đã có một thói quen

I enjoyed exercising

Tôi thích tập thể dục

I stopped doing it

Tôi đã ngừng làm điều đó

Từ vựng

Từ
Bản dịch
exercise
tập thể dục
routine
thói quen
activity
hoạt động

Câu

She liked dancing as a child.

Cô ấy thích nhảy múa khi còn nhỏ.

There was a kindergarten here before.

Trước đây có một trường mẫu giáo ở đây.

It was never my habit to drink coffee every day.

Tôi chưa bao giờ có thói quen uống cà phê mỗi ngày.

I had a routine of running every morning.

Tôi có thói quen chạy bộ mỗi sáng.

I enjoyed exercising with my friends.

Tôi thích tập thể dục với bạn bè.

I stopped doing it because I got busy.

Tôi đã ngừng làm điều đó vì tôi bận rộn.

Hội thoại

Person A

I used to run every day, but now I do not have time.

Tôi đã từng chạy mỗi ngày, nhưng bây giờ tôi không có thời gian.

Person B

I had a routine of exercising in the evening.

Tôi đã có thói quen tập thể dục vào buổi tối.

Person A

Did you enjoy exercising before?

Bạn đã thích tập thể dục trước đây chứ?

Person B

Yes, I enjoyed it, but I stopped doing it recently.

Có, tôi thích nó, nhưng tôi đã ngừng làm điều đó gần đây.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Nó có nghĩa là 'Tôi đã có một thói quen', cho thấy việc thực hiện một hoạt động nào đó một cách thường xuyên.
Cụm từ này có nghĩa là 'Tôi đã thích tập thể dục' và có thể được sử dụng để nói về những niềm vui trong quá khứ liên quan đến hoạt động thể chất.
Câu này có nghĩa là 'Tôi đã ngừng làm điều đó', có thể được sử dụng khi chúng ta nói về việc ngừng thực hiện một hoạt động nào đó.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B1🐝 Past habits 🕣

I used to

I used to smoke

I didn't use to smoke.

Past habbits

It was my habit to run every day

I used to run every day

It was my habit to get sick.

I used to get sick.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!