Các bài học
It was my habit to run every day
-
Giới thiệu
Listen to the sentences. Notice that their meaning is the same because, in English, we can say the same thing using different grammatical structures.
-
Nói ngay
It was my habit to run every day = I used to run every day.
-
Nói ngay
There was a kindergarten here before = There used to be a kindergarten here.
-
Nói ngay
She liked dancing as a child = She used to like dancing as a child.
-
Nói ngay
It was never my habit to drink coffee every day = I didn't use to drink coffee every day.
-
Nói ngay
He didin't like spinach as a child = He didn't use to like spinach as a child.
-
Nghe và lặp lại
__ ___ __ _____ __ ___ _____ ___ _ _ ____ __ ___ _____ ___.
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ _ ____________ ____ ______ _ _____ ____ __ __ _ ____________ ____.
-
Nghe và lặp lại
___ _____ _______ __ _ _____ _ ___ ____ __ ____ _______ __ _ _____.
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _____ __ _____ __ _____ ______ _____ ___ _ _ ______ ___ __ _____ ______ _____ ___.
-
Nghe và lặp lại
__ _______ ____ _______ __ _ _____ _ __ ______ ___ __ ____ _______ __ _ _____.
-
Dịch ngay
Tôi từng có thói quen chạy bộ mỗi ngày = Tôi đã từng chạy bộ mỗi ngày
-
Dịch ngay
Trước đây có một nhà trẻ ở đây = Đã từng có một nhà trẻ ở đây
-
Dịch ngay
Cô ấy thích nhảy múa khi còn nhỏ = cô ấy từng thích nhảy múa khi còn nhỏ
-
Dịch ngay
Tôi chưa bao giờ có thói quen uống cà phê mỗi ngày = Tôi đã từng không uống cà phê mỗi ngày
-
Dịch ngay
Anh ấy không thích ăn rau chân vịt khi còn nhỏ = Anh ấy đã từng không thích ăn rau chân vịt
Cụm từ chính
I had a routine
Tôi đã có một thói quen
I enjoyed exercising
Tôi thích tập thể dục
I stopped doing it
Tôi đã ngừng làm điều đó
Từ vựng
Câu
She liked dancing as a child.
Cô ấy thích nhảy múa khi còn nhỏ.
There was a kindergarten here before.
Trước đây có một trường mẫu giáo ở đây.
It was never my habit to drink coffee every day.
Tôi chưa bao giờ có thói quen uống cà phê mỗi ngày.
I had a routine of running every morning.
Tôi có thói quen chạy bộ mỗi sáng.
I enjoyed exercising with my friends.
Tôi thích tập thể dục với bạn bè.
I stopped doing it because I got busy.
Tôi đã ngừng làm điều đó vì tôi bận rộn.
Hội thoại
I used to run every day, but now I do not have time.
Tôi đã từng chạy mỗi ngày, nhưng bây giờ tôi không có thời gian.
I had a routine of exercising in the evening.
Tôi đã có thói quen tập thể dục vào buổi tối.
Did you enjoy exercising before?
Bạn đã thích tập thể dục trước đây chứ?
Yes, I enjoyed it, but I stopped doing it recently.
Có, tôi thích nó, nhưng tôi đã ngừng làm điều đó gần đây.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Past habits 🕣
I used to
I used to smoke
I didn't use to smoke.
Past habbits
It was my habit to run every day
I used to run every day
It was my habit to get sick.
I used to get sick.
Test
Listen and repeat