Các bài học

Hardworking

  • Giới thiệu

    Today, I will teach you some different ways to describe a person's character. Listen and repeat.

Hardworking

  • Nói ngay

    a hardworking co-worker

  • Nói ngay

    Hardworking means putting a lot of effort into work

  • Nói ngay

    Philip is a very hardworking co-worker

  • Nghe và lặp lại

    _ ___________ __-______

  • Nghe và lặp lại

    ___________ _____ _______ _ ___ __ ______ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ _ ____ ___________ __-______

  • Dịch ngay

    Một đồng nghiệp chăm chỉ

  • Dịch ngay

    Hard-working có nghĩa là nỗ lực rất nhiều trong công việc.

  • Dịch ngay

    Philip là một đồng nghiệp rất chăm chỉ.

Cụm từ chính

diligent team member

thành viên đội ngũ chăm chỉ

committed to their job

cam kết với công việc của họ

puts in long hours

làm việc nhiều giờ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
dedication
sự cống hiến
effort
nỗ lực
responsibility
trách nhiệm

Câu

A hardworking co-worker is essential for team success.

Một đồng nghiệp chăm chỉ là điều cần thiết cho sự thành công của đội ngũ.

Hardworking means being dedicated and responsible.

Chăm chỉ có nghĩa là cống hiến và có trách nhiệm.

Philip is known for being a very hardworking co-worker.

Philip được biết đến là một đồng nghiệp rất chăm chỉ.

A diligent team member always helps others.

Một thành viên đội ngũ chăm chỉ luôn giúp đỡ người khác.

She is committed to her job and works late.

Cô ấy cam kết với công việc của mình và làm việc muộn.

He puts in long hours to finish the project on time.

Anh ấy làm việc nhiều giờ để hoàn thành dự án đúng hạn.

Hội thoại

Manager

I need to find a diligent team member for this project.

Tôi cần tìm một thành viên đội ngũ chăm chỉ cho dự án này.

HR

We have several candidates who are committed to their jobs.

Chúng tôi có một số ứng viên cam kết với công việc của họ.

Manager

It is important that someone puts in long hours if needed.

Điều quan trọng là ai đó cần làm việc nhiều giờ nếu cần thiết.

HR

I can recommend a few people who show great dedication.

Tôi có thể giới thiệu một vài người thể hiện sự cống hiến lớn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'diligent team member' đề cập đến một người làm việc chăm chỉ và cẩn thận trong các nhiệm vụ của họ.
Cụm từ 'committed to their job' miêu tả một người tận tâm và nghiêm túc với công việc của họ.
Cụm từ 'puts in long hours' có nghĩa là làm việc trong nhiều giờ, thường vượt quá thời gian làm việc thông thường.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B1 ⭐Personality 🧍

Hardworking

Intro

Lovely

Paraphrase

Ambitious

Paraphrase

Language for paraphrasing

She's the type of person

What did you think of him?

Dialogue

B1🐝 Small talk 👋🏼

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!