Các bài học
Wanna catch up later?
-
Nói ngay
catch up
-
Nói ngay
Wanna catch up later?
-
Nói ngay
grab a bite
-
Nói ngay
Let's grab a bite
-
Nghe và lặp lại
_____ __
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __ _____?
-
Nghe và lặp lại
____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ _ ____
-
Dịch ngay
gặp gỡ trò chuyện
-
Dịch ngay
Gặp nói chuyện sau nhé?
-
Dịch ngay
đi ăn gì đó
-
Dịch ngay
Đi ăn gì đi
Cụm từ chính
have a snack
ăn đồ ăn nhẹ
go for lunch
đi ăn trưa
enjoy a meal
thưởng thức một bữa ăn
Từ vựng
Câu
I would love to catch up with you.
Tôi rất muốn gặp lại bạn.
Wanna grab a bite together?
Bạn có muốn ăn một món gì đó cùng nhau không?
Let’s catch up over lunch.
Hãy gặp nhau trong bữa trưa.
I usually have a snack in the afternoon.
Tôi thường ăn đồ ăn nhẹ vào buổi chiều.
They decided to go for lunch after the meeting.
Họ quyết định đi ăn trưa sau cuộc họp.
It is nice to enjoy a meal with friends.
Thật tuyệt khi thưởng thức bữa ăn với bạn bè.
Hội thoại
Wanna catch up later for lunch?
Bạn có muốn gặp lại sau để ăn trưa không?
Sure! Where do you want to go for lunch?
Chắc chắn rồi! Bạn muốn đi đâu ăn trưa?
How about that new restaurant?
Thế còn nhà hàng mới đó thì sao?
Sounds great! I can’t wait to enjoy a meal there.
Nghe tuyệt quá! Tôi không thể chờ để thưởng thức bữa ăn ở đó.
Let’s grab a bite around 1 PM.
Hãy ăn một chút vào khoảng 1 giờ chiều.
Perfect! I will see you then.
Hoàn hảo! Tôi sẽ gặp bạn lúc đó.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Small talk 👋🏼
What are you up to?
I'm hitting the gym tonight
How’s your side?
Can't complain
Wanna catch up later?
Let's grab a bite
Dialogue
How’s everything at work?
Small talk at work
Practice small talk at work
B1🐝 Present Perfect + already, just, yet 📝
I've already spent my salary
already, just and yet
I've just finished
just
Have you finished yet?
yet
Dialogue
I think he has just left
Test
Challenge time
Train station catch-up
Update a friend on your recent activities