Các bài học

overtime

  • Giới thiệu

    Today's word of the day is overtime

  • Nói ngay

    to do overtime

  • Nói ngay

    I did a lot of overtime last week, so my boss gave me a day off

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _ ___ __ ________ ____ ____, __ __ ____ ____ __ _ ___ ___

  • Dịch ngay

    làm thêm giờ

  • Dịch ngay

    Tôi đã làm thêm giờ rất nhiều vào tuần trước nên sếp đã cho tôi nghỉ một ngày

Cụm từ chính

work extra hours

làm thêm giờ

put in long hours

làm việc nhiều giờ

have a flexible schedule

có lịch trình linh hoạt

Từ vựng

Từ
Bản dịch
salary
lương
deadline
hạn chót
meeting
cuộc họp

Câu

I worked late yesterday because I needed to finish my project.

Tôi đã làm việc muộn hôm qua vì tôi cần hoàn thành dự án của mình.

My colleague stayed at the office to meet the deadline.

Đồng nghiệp của tôi ở lại văn phòng để kịp hạn chót.

I usually have a flexible schedule, so I can adjust my hours.

Tôi thường có lịch trình linh hoạt, vì vậy tôi có thể điều chỉnh giờ làm.

I often work extra hours to complete my tasks.

Tôi thường làm thêm giờ để hoàn thành nhiệm vụ của mình.

It is common for employees to put in long hours during busy periods.

Việc nhân viên làm việc nhiều giờ trong những thời kỳ bận rộn là điều phổ biến.

Having a flexible schedule helps me manage my workload effectively.

Có một lịch trình linh hoạt giúp tôi quản lý khối lượng công việc hiệu quả.

Hội thoại

Employee

I worked extra hours this week to finish the report.

Tôi đã làm thêm giờ trong tuần này để hoàn thành báo cáo.

Manager

You have put in long hours lately. Would you like a day off?

Gần đây bạn đã làm việc nhiều giờ. Bạn có muốn nghỉ một ngày không?

Employee

Yes, that would be great. I have a flexible schedule.

Có, điều đó sẽ thật tuyệt. Tôi có lịch trình linh hoạt.

Manager

Make sure to balance your workload with some rest.

Hãy chắc chắn cân bằng khối lượng công việc của bạn với một chút nghỉ ngơi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Work extra hours' có nghĩa là làm việc nhiều giờ hơn bình thường.
'Put in long hours' được sử dụng khi chúng ta nói về việc làm việc trong nhiều giờ liền.
'Flexible schedule' có nghĩa là lịch làm việc có thể điều chỉnh theo nhu cầu của bạn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!