Các bài học
I cut my finger
-
Nói ngay
I cut my finger when I was chopping chives
-
Nói ngay
I hurt my knee when I was diving
-
Nói ngay
I heard two people speaking Spanish behind me
-
Nói ngay
For dinner, we made a vegan casserole
-
Nói ngay
The weather forecast said it will rain in the evening.
-
Nghe và lặp lại
_ ___ __ ______ ____ _ ___ ________ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ ____ ____ _ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ___ ______ ________ _______ ______ __
-
Nghe và lặp lại
___ ______, __ ____ _ _____ _________
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ________ ____ __ ____ ____ __ ___ _______.
-
Dịch ngay
Tôi đã cắt vào tay khi đang thái hẹ
-
Dịch ngay
Tôi bị đau đầu gối khi đang lặn
-
Dịch ngay
Tôi đã nghe thấy hai người nói tiếng Tây Ban Nha phía sau mình
-
Dịch ngay
Bữa tối chúng tôi đã nấu một món hầm chay
-
Dịch ngay
Dự báo thời tiết nói rằng tối nay sẽ có mưa
Cụm từ chính
I injured myself
Tôi bị thương
I prepared a meal
Tôi đã chuẩn bị một bữa ăn
The news reported
Tin tức báo cáo
Từ vựng
Câu
I heard two people speaking Spanish behind me.
Tôi nghe thấy hai người nói tiếng Tây Ban Nha phía sau tôi.
For dinner, we made a vegan casserole.
Cho bữa tối, chúng tôi đã làm một món casserole chay.
I hurt my knee when I was diving.
Tôi bị đau đầu gối khi tôi lặn.
I injured myself while playing football.
Tôi bị thương khi chơi bóng đá.
I prepared a meal for my friends yesterday.
Tôi đã chuẩn bị một bữa ăn cho bạn bè của tôi hôm qua.
The news reported a big storm coming this weekend.
Tin tức báo cáo một cơn bão lớn đang đến vào cuối tuần này.
Hội thoại
I injured myself while cooking dinner.
Tôi bị thương khi nấu ăn tối.
I am sorry to hear that. What happened?
Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Chuyện gì đã xảy ra?
I cut my finger while chopping vegetables.
Tôi đã cắt tay khi thái rau.
I hope it is not too serious. Did you prepare a meal?
Tôi hy vọng nó không quá nghiêm trọng. Bạn đã chuẩn bị một bữa ăn chưa?
Yes, I made a delicious salad.
Vâng, tôi đã làm một món salad ngon.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Past Simple vs Present Perfect 📶
Example sentences
Intro
Driven
Irregular verbs
Have you ever driven an SUV?
Irregular verbs
Cut
Irregular verbs
I cut my finger
Irregular verbs