Các bài học

Breakfast

  • Nói ngay

    Breakfast

  • Nói ngay

    We eat breakfast in the morning

  • Nói ngay

    Scrambled eggs

  • Nói ngay

    I usually have scrambled eggs for breakfast

  • Nói ngay

    Lunch

  • Nói ngay

    A lunch break is a time when you stop working to have lunch

  • Nói ngay

    I have lunch at home

  • Nói ngay

    Dinner

  • Nói ngay

    Dinner time is late afternoon or in the evening

  • Nói ngay

    Sorry, I'm busy tonight, I'm having dinner with my family

  • Nghe và lặp lại

    _________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _________ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _________ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ ____ _________ ____ ___ _________

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____ __ _ ____ ____ ___ ____ _______ __ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ______ ____ __ ____ _________ __ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _____, ___ ____ _______, ___ ______ ______ ____ __ ______

  • Dịch ngay

    Bữa ăn đầu tiên và quan trọng nhất trong ngày là bữa sáng

  • Dịch ngay

    Chúng ta ăn sáng vào buổi sáng

  • Dịch ngay

    Trứng rán

  • Dịch ngay

    Tôi thường ăn trứng rán vào bữa sáng

  • Dịch ngay

    Bữa trưa

  • Dịch ngay

    Giờ nghỉ trưa là khoảng thời gian bạn dừng công việc để ăn trưa

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn ăn trưa ở nơi làm việc hay ở nhà?

  • Dịch ngay

    Bữa ăn yêu thích nhất trong ngày của tôi là bữa tối

  • Dịch ngay

    Giờ ăn tối là vào buổi chiều tối hoặc buổi tối

  • Dịch ngay

    Xin lỗi, tối nay tôi bận, tôi ăn tối với gia đình

Food I like. Food I don't like

  • Nói ngay

    I like food and beverages

  • Nói ngay

    Do you like milk?

  • Nói ngay

    She likes coffee

  • Nói ngay

    Does she like coffee?

  • Nói ngay

    Yes, she does.

  • Nói ngay

    He doesn't like wine

  • Nói ngay

    Does he like wine?

  • Nói ngay

    No, he doesn't

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ____ ___ _________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ____ ______?

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ ____.

  • Nghe và lặp lại

    __ _______ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    __, __ _______

  • Dịch ngay

    Tôi là một người yêu ẩm thực, có nghĩa là tôi thích đồ ăn và thức uống

  • Dịch ngay

    Hỏi: Bạn có thích sữa không?

  • Dịch ngay

    Cô ấy thích cà phê

  • Dịch ngay

    Hỏi: Cô ấy có thích cà phê không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Có, cô ấy thích

  • Dịch ngay

    Anh ấy không thích rượu vang

  • Dịch ngay

    Hỏi: Anh ấy có thích rượu vang không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, anh ấy không thích

Cụm từ chính

midday meal

bữa ăn giữa trưa

light snack

bữa ăn nhẹ

cooked vegetables

rau củ nấu chín

I enjoy cooking

Tôi thích nấu ăn

What is your favorite dish?

Món ăn yêu thích của bạn là gì?

I prefer tea over coffee

Tôi thích trà hơn cà phê

Từ vựng

Từ
Bản dịch
dessert
tráng miệng
salad
salad
beverage
đồ uống
dessert
tráng miệng
vegetable
rau
snack
đồ ăn nhẹ

Câu

I like to eat lunch with my friends.

Tôi thích ăn trưa với bạn bè.

What do you usually have for dinner?

Bạn thường ăn gì cho bữa tối?

It is important to have a lunch break.

Việc nghỉ trưa là rất quan trọng.

A midday meal is often a time to relax.

Bữa ăn giữa trưa thường là thời gian để thư giãn.

I enjoy a light snack in the afternoon.

Tôi thích ăn một bữa ăn nhẹ vào buổi chiều.

Cooked vegetables are healthy and tasty.

Rau củ nấu chín thì lành mạnh và ngon miệng.

Do you like milk?

Bạn có thích sữa không?

She likes coffee.

Cô ấy thích cà phê.

Does he like wine?

Anh ấy có thích rượu vang không?

I enjoy cooking many different meals.

Tôi thích nấu nhiều món ăn khác nhau.

What is your favorite dish from this menu?

Món ăn yêu thích của bạn từ thực đơn này là gì?

I prefer tea over coffee in the afternoon.

Tôi thích trà hơn cà phê vào buổi chiều.

Hội thoại

Customer

Can I see the menu for lunch?

Tôi có thể xem thực đơn cho bữa trưa không?

Waiter

Of course! We have a delicious salad and a light snack.

Tất nhiên! Chúng tôi có một món salad ngon và một bữa ăn nhẹ.

Customer

What is your favorite dessert?

Món tráng miệng yêu thích của bạn là gì?

Waiter

I recommend the chocolate cake. It is very popular.

Tôi gợi ý bánh sô cô la. Nó rất phổ biến.

Customer

Thank you! I will try the chocolate cake.

Cảm ơn bạn! Tôi sẽ thử bánh sô cô la.

Customer

Do you like milk with your dessert?

Bạn có thích sữa với món tráng miệng của bạn không?

Waiter

No, I prefer tea over coffee.

Không, tôi thích trà hơn cà phê.

Customer

What is your favorite dish on the menu?

Món ăn yêu thích của bạn trong thực đơn là gì?

Waiter

I enjoy cooking the pasta dish.

Tôi thích nấu món mì ý.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Midday meal' có nghĩa là bữa ăn vào giữa ngày, thường là bữa trưa.
'Light snack' là đồ ăn nhẹ, chẳng hạn như trái cây hoặc hạt.
'Cooked vegetables' là thực phẩm lành mạnh và cung cấp nhiều giá trị dinh dưỡng.
Câu 'I enjoy cooking' có nghĩa là 'Tôi thích nấu ăn'.
Câu 'What is your favorite dish?' có nghĩa là 'Món ăn yêu thích của bạn là gì?'
Câu 'I prefer tea over coffee' có nghĩa là 'Tôi thích trà hơn cà phê'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2 ⭐ Meals 🍴

Breakfast

Food

a fork

a fork

water

water

Snacks

Snacks

Dried fruit and nuts, crackers, popcorn

Snacks

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!