Các bài học
Socialising, part 1
-
Giới thiệu
Today, you will learn a few phrases that may be useful when you meet someone that you are on friendly terms with.
-
Nói ngay
Hi there!
-
Nói ngay
What's up?
-
Nói ngay
How are things at work?
-
Nghe và lặp lại
__ _____!
-
Nghe và lặp lại
______ __?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ______ __ ____?
-
Dịch ngay
Chào bạn!
-
Dịch ngay
Có chuyện gì vậy?
-
Dịch ngay
Công việc dạo này thế nào?
Cụm từ chính
How is your job?
Công việc của bạn thế nào?
Are you busy lately?
Gần đây bạn có bận không?
Do you like your colleagues?
Bạn có thích đồng nghiệp của mình không?
Từ vựng
Câu
Hi there! How are things at work?
Chào! Công việc của bạn thế nào?
What's up? Are you busy lately?
Có chuyện gì vậy? Gần đây bạn có bận không?
How are things at work? Do you like your colleagues?
Công việc của bạn thế nào? Bạn có thích đồng nghiệp của mình không?
How is your job? I hope it is going well.
Công việc của bạn thế nào? Tôi hy vọng nó diễn ra suôn sẻ.
Are you busy lately with any new projects?
Gần đây bạn có bận với dự án mới nào không?
Do you like your colleagues? I find them very friendly.
Bạn có thích đồng nghiệp của mình không? Tôi thấy họ rất thân thiện.
Hội thoại
Hi there! How is your job going?
Chào! Công việc của bạn thế nào?
Hello! Are you busy lately with any new projects?
Xin chào! Gần đây bạn có bận với dự án mới nào không?
Yes, I have a big project this month.
Vâng, tôi có một dự án lớn trong tháng này.
Do you like your colleagues? I find them very helpful.
Bạn có thích đồng nghiệp của mình không? Tôi thấy họ rất hữu ích.
Absolutely! They make work enjoyable.
Chắc chắn rồi! Họ làm cho công việc trở nên thú vị.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Small talk 💬
Socialising, part 1
How are things at work?
Socialising, part 2
What have you been up to lately?
Saying goodbye
Informal
Saying goodbye
Formal