Các bài học
How long...?
-
Giới thiệu
Q&A time! Question and answer. You ask a question and I answer! Let's go!
-
Nói ngay
How long have you lived in your flat?
-
Nói ngay
How long have you worked at your job?
-
Nói ngay
How long have you been engaged?
-
Nói ngay
How long have you been an English teacher?
-
Nói ngay
How long have you known your best friend?
-
Nói ngay
You must know each other very well!
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ____ ___ _____ __ ____ ____?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ____ ___ ______ __ ____ ___?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ____ ___ ____ _______?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ____ ___ ____ __ _______ _______?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ____ ___ _____ ____ ____ ______?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ____ ____ _____ ____ ____!
-
Dịch ngay
Hãy hỏi tôi bằng “How long” và thì Hiện tại Hoàn thành để hiểu thêm về tôi nhé!
-
Dịch ngay
Tôi đã sống trong căn hộ của mình được 2 năm rồi
-
Dịch ngay
Tôi đã làm việc ở đây từ năm 2021
-
Dịch ngay
Tôi đã đính hôn được 2 năm rồi
-
Dịch ngay
Tôi làm giáo viên tiếng Anh được 3 năm rồi
-
Dịch ngay
Tôi quen bạn thân của mình từ khi tôi 5 tuổi
Cụm từ chính
find out about my experiences
tìm hiểu về những trải nghiệm của tôi
talk about our past
nói về quá khứ của chúng ta
share my life story
chia sẻ câu chuyện cuộc đời của tôi
Từ vựng
Câu
I have lived in my flat for 2 years.
Tôi đã sống trong căn hộ của mình được 2 năm.
I have worked here since 2021.
Tôi đã làm việc ở đây từ năm 2021.
I have known my best friend since I was five.
Tôi đã biết người bạn thân nhất của mình từ khi tôi năm tuổi.
I want to find out about my experiences in life.
Tôi muốn tìm hiểu về những trải nghiệm của mình trong cuộc sống.
We can talk about our past during our meeting.
Chúng ta có thể nói về quá khứ của chúng ta trong cuộc họp.
It is important to share my life story with others.
Việc chia sẻ câu chuyện cuộc đời của tôi với người khác là rất quan trọng.
Hội thoại
How long have you lived here?
Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
I have lived here for three years now.
Tôi đã sống ở đây được ba năm.
What did you do before this job?
Bạn đã làm gì trước công việc này?
I worked in a restaurant for two years before this.
Tôi đã làm việc trong một nhà hàng hai năm trước khi có công việc này.
How did you find out about this place?
Bạn đã biết về nơi này như thế nào?
I found out about it through a friend.
Tôi biết về nó qua một người bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.