Các bài học
I have been married for 3 years
-
Giới thiệu
I have lived in my flat for 15 years. I have worked in this company since 2017. I have been married for 3 years. I have had my phone since March last year. I have known my best friend since we were 10.
-
Nói ngay
I have lived in my flat for 15 years.
-
Nói ngay
I have worked for this company since 2017.
-
Nói ngay
I have been married for 3 years.
-
Nói ngay
I have had my phone since March last year.
-
Nói ngay
I have known my best friend since we were 10.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _____ __ __ ____ ___ __ _____.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ______ ___ ____ _______ _____ ____.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ _______ ___ _ _____.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ___ __ _____ _____ _____ ____ ____.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _____ __ ____ ______ _____ __ ____ __.
-
Dịch ngay
Tôi đã sống trong căn hộ của mình được 15 năm
-
Dịch ngay
Tôi đã làm việc ở công ty này từ năm 2017
-
Dịch ngay
Tôi đã kết hôn được 3 năm
-
Dịch ngay
Tôi đã có điện thoại của mình từ tháng 3 năm ngoái
-
Dịch ngay
Tôi đã quen người bạn thân nhất từ khi chúng tôi 10 tuổi
Cụm từ chính
I have been studying English for a long time
Tôi đã học tiếng Anh trong một thời gian dài
I have practiced cooking for two months
Tôi đã thực hành nấu ăn trong hai tháng
I have enjoyed reading books for many years
Tôi đã thích đọc sách trong nhiều năm
Từ vựng
Câu
I have lived in my flat for 15 years.
Tôi đã sống trong căn hộ của mình được 15 năm.
I have worked for this company since 2017.
Tôi đã làm việc cho công ty này từ năm 2017.
I have known my best friend since we were 10.
Tôi đã biết bạn thân của mình từ khi chúng tôi 10 tuổi.
I have been studying English for a long time.
Tôi đã học tiếng Anh trong một thời gian dài.
I have practiced cooking for two months.
Tôi đã thực hành nấu ăn trong hai tháng.
I have enjoyed reading books for many years.
Tôi đã thích đọc sách trong nhiều năm.
Hội thoại
I have been studying English for a long time, and I want to improve my skills.
Tôi đã học tiếng Anh trong một thời gian dài, và tôi muốn cải thiện kỹ năng của mình.
That sounds great! How long have you been practicing?
Nghe thật tuyệt! Bạn đã thực hành bao lâu rồi?
I have practiced cooking for two months as well.
Tôi cũng đã thực hành nấu ăn trong hai tháng.
Wonderful! What activities do you enjoy the most?
Tuyệt vời! Bạn thích hoạt động nào nhất?
I have enjoyed reading books for many years.
Tôi đã thích đọc sách trong nhiều năm.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Present Perfect - practice 💬
Bucket list
Listen and learn
I have never been to...
Bucket list
Duration of activities
Listen and learn
I have been married for 3 years
Duration of activities
How long...?
Duration