Các bài học
a spa day
-
Nói ngay
a spa day
-
Nói ngay
have a spa day
-
Nói ngay
Would you like to have a spa day?
-
Nghe và lặp lại
_ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ____ __ ____ _ ___ ___?
-
Dịch ngay
đi spa thư giãn
-
Dịch ngay
đi spa thư giãn
-
Dịch ngay
Bạn có muốn đi spa thư giãn không?
Cụm từ chính
a relaxing experience
một trải nghiệm thư giãn
enjoy some pampering
thưởng thức sự chăm sóc
take care of yourself
chăm sóc bản thân
Từ vựng
Câu
I would love to relax during a spa day.
Tôi rất muốn thư giãn trong một ngày spa.
A spa day can help you feel better.
Một ngày spa có thể giúp bạn cảm thấy tốt hơn.
Many people enjoy a spa day with friends.
Nhiều người thích một ngày spa với bạn bè.
I want to enjoy some pampering this weekend.
Tôi muốn thưởng thức sự chăm sóc vào cuối tuần này.
Taking care of yourself is very important.
Chăm sóc bản thân là rất quan trọng.
A massage is a wonderful way to have a relaxing experience.
Mát-xa là một cách tuyệt vời để có một trải nghiệm thư giãn.
Hội thoại
Hello! I would like to book a spa day.
Xin chào! Tôi muốn đặt một ngày spa.
Of course! Would you like to enjoy some pampering?
Tất nhiên! Bạn có muốn thưởng thức sự chăm sóc không?
Yes, I want to take care of myself today.
Có, tôi muốn chăm sóc bản thân hôm nay.
We have a great massage treatment available.
Chúng tôi có liệu pháp mát-xa tuyệt vời.
That sounds perfect! I need a relaxing experience.
Nghe thật hoàn hảo! Tôi cần một trải nghiệm thư giãn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Suggestions ✨
have a picnic
Let's have a picnic in the park.
a bike ride
How about going on a bike ride together?
a spa day
Would you like to have a spa day?
Dialogue
What's our plan for the weekend?
Test
Challenge time