have a picnic

Let's have a picnic in the park.

A1
Đơn vị 14
3 m
Bài học 1

Các bài học

have a picnic

  • Nói ngay

    have a picnic

  • Nói ngay

    in the park

  • Nói ngay

    Let's have a picnic in the park.

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ _ ______ __ ___ ____.

  • Dịch ngay

    đi dã ngoại

  • Dịch ngay

    trong công viên

  • Dịch ngay

    Hãy cùng đi dã ngoại trong công viên

Cụm từ chính

enjoy time outdoors

thưởng thức thời gian ngoài trời

bring some snacks

mang theo một số đồ ăn vặt

sit on the grass

ngồi trên cỏ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
koc
tấm chăn
jedzenie
thức ăn
napój
đồ uống

Câu

We can enjoy time outdoors with friends.

Chúng ta có thể thưởng thức thời gian ngoài trời với bạn bè.

I love to sit on the grass during the summer.

Tôi thích ngồi trên cỏ vào mùa hè.

It is nice to bring some snacks to share.

Thật tốt khi mang theo một số đồ ăn vặt để chia sẻ.

We should bring a blanket to sit comfortably.

Chúng ta nên mang theo một cái chăn để ngồi thoải mái.

Do you want to bring food and drinks for the picnic?

Bạn có muốn mang theo đồ ăn và đồ uống cho buổi picnic không?

It is great to enjoy time outdoors with family.

Thật tuyệt khi thưởng thức thời gian ngoài trời với gia đình.

Hội thoại

Friend

Let's enjoy time outdoors this weekend.

Hãy thưởng thức thời gian ngoài trời vào cuối tuần này.

You

Yes! We can bring some snacks and drinks.

Vâng! Chúng ta có thể mang theo một số đồ ăn vặt và đồ uống.

Friend

What do you want to sit on?

Bạn muốn ngồi lên cái gì?

You

A blanket would be perfect for us.

Một cái chăn sẽ rất hoàn hảo cho chúng ta.

Friend

Let's meet at the park!

Hãy gặp nhau ở công viên!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Enjoy time outdoors' có nghĩa là tận hưởng thời gian ngoài trời.
'Bring some snacks' có nghĩa là mang theo một ít đồ ăn vặt.
'Sit on the grass' có nghĩa là ngồi trên cỏ.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Suggestions ✨

have a picnic

Let's have a picnic in the park.

a bike ride

How about going on a bike ride together?

a spa day

Would you like to have a spa day?

Dialogue

What's our plan for the weekend?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!