Các bài học
An hour
-
Nói ngay
an hour
-
Nói ngay
wage
-
Nói ngay
a week
-
Nói ngay
a month
-
Nói ngay
paid
-
Nghe và lặp lại
__ ____
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
____
-
Dịch ngay
một giờ
-
Dịch ngay
lương theo giờ
-
Dịch ngay
một tuần
-
Dịch ngay
một tháng
-
Dịch ngay
trả tiền
Cụm từ chính
a few days
một vài ngày
every day
mỗi ngày
once a month
một lần mỗi tháng
Từ vựng
Câu
I work for one hour every day.
Tôi làm việc một giờ mỗi ngày.
My wage increases every week.
Mức lương của tôi tăng mỗi tuần.
I save money every month.
Tôi tiết kiệm tiền mỗi tháng.
I have a few days off next week.
Tôi có một vài ngày nghỉ vào tuần tới.
I receive my salary once a month.
Tôi nhận lương một lần mỗi tháng.
Every day, I spend time studying English.
Mỗi ngày, tôi dành thời gian học tiếng Anh.
Hội thoại
How many hours do you work every day?
Bạn làm việc bao nhiêu giờ mỗi ngày?
I work for eight hours a day.
Tôi làm việc tám giờ mỗi ngày.
When do you receive your salary?
Khi nào bạn nhận lương?
I get paid once a month.
Tôi được trả lương một lần mỗi tháng.
Do you have a few days off soon?
Bạn có một vài ngày nghỉ sắp tới không?
Yes, I have a few days off next week.
Có, tôi có một vài ngày nghỉ vào tuần tới.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Job interview, money 💰
Money
Intro
Pay
How much?
An hour
An hour, a week...
Salary
Weekly, mothly...
Salary
£15 an hour
Dialogue
Let's talk about the money.