Các bài học

A person

  • Nói ngay

    a person

  • Nói ngay

    I'm a person

  • Nói ngay

    An English teacher is a person who teaches you English

  • Nói ngay

    Who is a teacher?

  • Nói ngay

    A person who teaches

  • Nói ngay

    a waiter

  • Nói ngay

    A person who works in a restaurant and takes your order

  • Nói ngay

    Who is a waiter?

  • Nói ngay

    A waiter is a person who works in a restaurant and takes your order

  • Nói ngay

    We use "who" for people

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ _______ _______ __ _ ______ ___ _______ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ _ _______?

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ___ _____ __ _ __________ ___ _____ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ _ ______?

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ _ ______ ___ _____ __ _ __________ ___ _____ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ ___ ______

  • Dịch ngay

    Một người

  • Dịch ngay

    Tôi là một người. Bạn là một người. Tôi là một người

  • Dịch ngay

    Lắng nghe: Giáo viên tiếng Anh là người dạy bạn tiếng Anh

  • Dịch ngay

    Hỏi: Giáo viên tiếng Anh là ai?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Một người dạy học

  • Dịch ngay

    Lắng nghe: Người bồi bàn là người làm việc trong nhà hàng và nhận đặt món. Người bồi bàn

  • Dịch ngay

    Một người làm việc trong nhà hàng và nhận đặt món

  • Dịch ngay

    Hỏi: Người bồi bàn là ai?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Người bồi bàn là người làm việc trong nhà hàng và nhận đặt món

  • Dịch ngay

    Chúng ta sử dụng “who” để chỉ người

A thing

  • Nói ngay

    A thing

  • Nói ngay

    A cash machine

  • Nói ngay

    A thing we use to take out money

  • Nói ngay

    A cash machine is a thing we use to take out money.

  • Nói ngay

    A cash machine is a thing we use to take out money.

  • Nói ngay

    A hair dryer

  • Nói ngay

    A thing we use to dry our hair

  • Nói ngay

    A hair dryer is a thing we use to dry hair.

  • Nói ngay

    A hair dryer is a thing we use to dry hair.

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ __ ___ __ ____ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _______ __ _ _____ __ ___ __ ____ ___ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _______ __ _ _____ __ ___ __ ____ ___ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ __ ___ __ ___ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____ __ _ _____ __ ___ __ ___ ____.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____ __ _ _____ __ ___ __ ___ ____.

  • Dịch ngay

    Lắng nghe: Một thứ

  • Dịch ngay

    Lắng nghe: Máy rút tiền là thiết bị dùng để rút tiền. Máy rút tiền

  • Dịch ngay

    Một thứ chúng ta dùng để rút tiền

  • Dịch ngay

    Máy rút tiền là thiết bị dùng để rút tiền

  • Dịch ngay

    Vậy, máy rút tiền là gì?

  • Dịch ngay

    Máy sấy tóc là thiết bị dùng để sấy khô tóc. Máy sấy tóc

  • Dịch ngay

    Một thiết bị dùng để sấy khô tóc

  • Dịch ngay

    Máy sấy tóc là thiết bị dùng để sấy khô tóc

  • Dịch ngay

    Vậy, máy sấy tóc là gì?

A place

  • Nói ngay

    a place

  • Nói ngay

    a stadium

  • Nói ngay

    a place where we play a football match

  • Nói ngay

    A stadium is a place where we play a football match.

  • Nói ngay

    A stadium is a place where we play a football match

  • Nói ngay

    an ice rink

  • Nói ngay

    A place where we go skating

  • Nói ngay

    An ice rink is a place where we go skating

  • Nói ngay

    An ice rink is a place where we go skating

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____ __ ____ _ ________ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ __ _ _____ _____ __ ____ _ ________ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ __ _ _____ _____ __ ____ _ ________ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____ __ __ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ __ _ _____ _____ __ __ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ __ _ _____ _____ __ __ _______

  • Dịch ngay

    Lắng nghe: Một địa điểm

  • Dịch ngay

    Lắng nghe: Sân vận động là nơi diễn ra các trận đấu bóng đá. Sân vận động

  • Dịch ngay

    Một nơi diễn ra các trận đấu bóng đá

  • Dịch ngay

    Sân vận động là nơi diễn ra các trận đấu bóng đá

  • Dịch ngay

    Vậy… Sân vận động là gì?

  • Dịch ngay

    Sân băng là nơi chúng ta trượt băng. Sân băng

  • Dịch ngay

    Một nơi chúng ta trượt băng

  • Dịch ngay

    Sân băng là nơi chúng ta trượt băng

  • Dịch ngay

    Vậy sân băng là gì?

Cụm từ chính

a location for sports

một địa điểm cho thể thao

a venue for events

một địa điểm tổ chức sự kiện

a facility for activities

một cơ sở cho các hoạt động

a money withdrawal device

một thiết bị rút tiền

an appliance for styling

một thiết bị tạo kiểu

a tool for grooming

một công cụ chăm sóc

a language instructor

một giáo viên ngôn ngữ

a restaurant employee

một nhân viên nhà hàng

a service provider

một nhà cung cấp dịch vụ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
stadium
sân vận động
rink
sân băng
court
sân (thể thao)
gadget
thiết bị nhỏ
device
thiết bị
equipment
thiết bị
teacher
giáo viên
waitress
nhân viên phục vụ nữ
order
đặt hàng

Câu

What is a stadium?

Sân vận động là gì?

An ice rink is a popular place for skating.

Sân băng là một nơi phổ biến để trượt băng.

A place for sports is essential for the community.

Một nơi cho thể thao là rất cần thiết cho cộng đồng.

A location for sports is important for players.

Một địa điểm cho thể thao là quan trọng đối với các vận động viên.

We can find a venue for events in our city.

Chúng ta có thể tìm thấy một địa điểm tổ chức sự kiện trong thành phố của chúng ta.

The facility for activities includes tennis courts.

Cơ sở cho các hoạt động bao gồm các sân tennis.

A hair dryer is a thing we use to dry hair.

Máy sấy tóc là một thứ chúng ta dùng để sấy khô tóc.

A cash machine is a thing we use to take out money.

Máy rút tiền là một thứ chúng ta dùng để rút tiền.

So, what's a cash machine?

Vậy, máy rút tiền là gì?

A money withdrawal device is very common in cities.

Một thiết bị rút tiền rất phổ biến ở các thành phố.

An appliance for styling can help you look your best.

Một thiết bị tạo kiểu có thể giúp bạn trông thật đẹp.

A tool for grooming is useful for personal care.

Một công cụ chăm sóc rất hữu ích cho việc chăm sóc bản thân.

An English teacher is a person who teaches you English.

Một giáo viên tiếng Anh là người dạy bạn tiếng Anh.

A waiter is a person who works in a restaurant and takes your order.

Một nhân viên phục vụ là người làm việc trong nhà hàng và nhận đơn hàng của bạn.

We use 'who' for people.

Chúng ta sử dụng 'who' cho người.

A language instructor helps students learn new vocabulary.

Một giáo viên ngôn ngữ giúp học sinh học từ vựng mới.

A restaurant employee serves food and drinks to customers.

Một nhân viên nhà hàng phục vụ đồ ăn và nước uống cho khách hàng.

A service provider ensures customers receive good assistance.

Một nhà cung cấp dịch vụ đảm bảo khách hàng nhận được sự hỗ trợ tốt.

Hội thoại

Customer

What is a location for sports?

Địa điểm cho thể thao là gì?

Guide

A location for sports is where we play games.

Một địa điểm cho thể thao là nơi chúng ta chơi các trò chơi.

Customer

Can you tell me about a venue for events?

Bạn có thể cho tôi biết về một địa điểm tổ chức sự kiện không?

Guide

Sure, a venue for events can be a large hall or a stadium.

Chắc chắn rồi, một địa điểm tổ chức sự kiện có thể là một hội trường lớn hoặc một sân vận động.

Customer

Is there a facility for activities nearby?

Có cơ sở cho các hoạt động nào gần đây không?

Guide

Yes, there is a facility for activities with different sports options.

Có, có một cơ sở cho các hoạt động với nhiều lựa chọn thể thao khác nhau.

Customer

Excuse me, where can I find a cash machine?

Xin lỗi, tôi có thể tìm thấy máy rút tiền ở đâu?

Clerk

There is a money withdrawal device near the supermarket.

Có một thiết bị rút tiền gần siêu thị.

Customer

Thank you! What is a hair dryer used for?

Cảm ơn bạn! Máy sấy tóc dùng để làm gì?

Clerk

A hair dryer is an appliance for styling hair.

Máy sấy tóc là một thiết bị tạo kiểu tóc.

Customer

I see! And what about grooming tools?

Tôi hiểu rồi! Còn về các công cụ chăm sóc thì sao?

Clerk

They are very helpful for personal care.

Chúng rất hữu ích cho việc chăm sóc bản thân.

Customer

Excuse me, who is the language instructor here?

Xin lỗi, ai là giáo viên ngôn ngữ ở đây?

Waiter

The language instructor is in the classroom, teaching a lesson.

Giáo viên ngôn ngữ đang ở trong lớp học, dạy một bài học.

Customer

Thank you! And who is the waitress?

Cảm ơn bạn! Và ai là nhân viên phục vụ nữ?

Waiter

The waitress is taking orders at the moment.

Nhân viên phục vụ nữ đang nhận đơn hàng lúc này.

Customer

I see. I will wait for her then.

Tôi hiểu. Tôi sẽ chờ cô ấy.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'A location for sports' có nghĩa là một địa điểm nơi diễn ra các môn thể thao khác nhau.
'A venue for events' chẳng hạn như sân vận động hoặc hội trường.
'A facility for activities' là một cơ sở cung cấp các cơ hội để tham gia thể thao và các hoạt động khác.
Thiết bị rút tiền là một máy mà bạn có thể rút tiền mặt.
Một thiết bị tạo kiểu là một dụng cụ được sử dụng để tạo kiểu tóc.
Dụng cụ chăm sóc bản thân là một vật phẩm giúp chăm sóc cá nhân và vẻ ngoài.
'A language instructor' là một giáo viên ngôn ngữ, người dạy các ngôn ngữ nước ngoài.
'A restaurant employee' là một nhân viên nhà hàng, người làm việc trong nhà hàng.
'A service provider' là nhà cung cấp dịch vụ, người cung cấp sự trợ giúp cho khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Details 💴

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!