Các bài học
I walked to the park yesterday.
-
Nói ngay
walk- walked
-
Nói ngay
I walked to the park.
-
Nói ngay
I walked to the park yesterday.
-
Nghe và lặp lại
____- ______
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ ___ ____.
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ ___ ____ _________.
-
Dịch ngay
đi bộ - đã đi bộ
-
Dịch ngay
Tôi đã đi bộ đến công viên
-
Dịch ngay
Hôm qua tôi đã đi bộ đến công viên
Cụm từ chính
go for a stroll
đi dạo
take a walk
đi bộ
walk around
đi quanh
Từ vựng
Câu
I walked to the park yesterday with my friend.
Tôi đã đi bộ đến công viên hôm qua với bạn của mình.
I walked to the park in the morning.
Tôi đã đi bộ đến công viên vào buổi sáng.
I walked to the park every day last week.
Tôi đã đi bộ đến công viên mỗi ngày tuần trước.
I like to go for a stroll in the evening.
Tôi thích đi dạo vào buổi tối.
Every Sunday, I take a walk in the park.
Mỗi Chủ nhật, tôi đi bộ trong công viên.
We can walk around the lake together.
Chúng ta có thể đi quanh hồ cùng nhau.
Hội thoại
Do you want to take a walk today?
Bạn có muốn đi bộ hôm nay không?
Yes, I would love to go for a stroll.
Vâng, tôi rất muốn đi dạo.
Where should we walk around?
Chúng ta nên đi quanh đâu?
Let's walk around the park.
Hãy đi quanh công viên.
That sounds great! I walked there last week.
Nghe có vẻ tuyệt! Tôi đã đi đến đó tuần trước.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Past Simple - regular verbs 💥
I walked to the park yesterday.
walk - walked
She cooked dinner last Saturday.
cook - cooked
We watched a movie last night.
watch - watched
Past Simple - regular verbs
Grammar
Test
Challenge time
A1⭐ Past Simple - irregular verbs ⚡
I went to the beach last weekend.
go - went
We had a barbecue in the evening.
have - had
They drove to the mountains two days ago.
drive - drove
Past Simple - irregular verbs
Grammar
Test
Challenge time