We had a barbecue in the evening.

have - had

A1
Đơn vị 13
2 m
Bài học 2

Các bài học

We had a barbecue in the evening.

  • Nói ngay

    have - had

  • Nói ngay

    We had a barbecue.

  • Nói ngay

    We had a barbecue in the evening.

  • Nghe và lặp lại

    ____ - ___

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ ________.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ ________ __ ___ _______.

  • Dịch ngay

    có - đã có

  • Dịch ngay

    Chúng tôi đã có một buổi tiệc nướng

  • Dịch ngay

    Chúng tôi đã có một buổi tiệc nướng vào buổi tối

Cụm từ chính

have a meal

ăn một bữa

have a good time

có một khoảng thời gian vui vẻ

have a drink

uống một ly

Từ vựng

Từ
Bản dịch
meal
bữa ăn
party
tiệc
friend
bạn

Câu

We had a barbecue in the evening.

Chúng tôi đã có một bữa tiệc nướng vào buổi tối.

We had a barbecue.

Chúng tôi đã có một bữa tiệc nướng.

We had a barbecue yesterday.

Chúng tôi đã có một bữa tiệc nướng hôm qua.

I want to have a meal with my family.

Tôi muốn ăn một bữa với gia đình của mình.

We will have a good time at the party.

Chúng tôi sẽ có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc.

Can we have a drink together?

Chúng ta có thể uống một ly cùng nhau không?

Hội thoại

Customer

I would like to have a drink, please.

Tôi muốn uống một ly, xin vui lòng.

Waiter

What would you like to have?

Bạn muốn dùng gì?

Customer

I want to have a meal with my friends.

Tôi muốn ăn một bữa với bạn bè của mình.

Waiter

We have a special meal today.

Hôm nay chúng tôi có một bữa ăn đặc biệt.

Customer

That sounds great! I will have that.

Nghe có vẻ tuyệt vời! Tôi sẽ chọn món đó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Have a meal' có nghĩa là ăn một bữa ăn.
'Have a good time' có nghĩa là có thời gian vui vẻ.
'Have a drink' có nghĩa là uống một đồ uống, nhưng nhấn mạnh vào hành động uống.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Past Simple - irregular verbs ⚡

I went to the beach last weekend.

go - went

We had a barbecue in the evening.

have - had

They drove to the mountains two days ago.

drive - drove

Past Simple - irregular verbs

Grammar

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!