Các bài học
We watched a movie.
-
Nói ngay
We watched a movie.
-
Nói ngay
We didn't watch a movie.
-
Nói ngay
We didn't watch a movie last night.
-
Nghe và lặp lại
__ _______ _ _____.
-
Nghe và lặp lại
__ ______ _____ _ _____.
-
Nghe và lặp lại
__ ______ _____ _ _____ ____ _____.
-
Dịch ngay
Chúng tôi đã xem một bộ phim
-
Dịch ngay
Chúng tôi đã không xem phim
-
Dịch ngay
Tối qua chúng tôi không xem phim
Cụm từ chính
see a film
xem một bộ phim
not this time
không phải lần này
go to the cinema
đi xem phim
Từ vựng
Câu
We didn't watch a movie last night.
Chúng tôi đã không xem phim tối qua.
We watched a movie.
Chúng tôi đã xem một bộ phim.
We didn't watch a movie.
Chúng tôi đã không xem phim.
I want to see a film this weekend.
Tôi muốn xem một bộ phim vào cuối tuần này.
We are not going to the cinema today.
Hôm nay chúng tôi không đi xem phim.
This time, we will not watch a movie.
Lần này, chúng tôi sẽ không xem phim.
Hội thoại
Did we go to the cinema yesterday?
Chúng ta đã đi xem phim hôm qua phải không?
No, we didn't watch a movie.
Không, chúng ta đã không xem phim.
What about this weekend?
Còn cuối tuần này thì sao?
I want to see a film this weekend.
Tôi muốn xem một bộ phim vào cuối tuần này.
Are we going to the cinema?
Chúng ta có đi xem phim không?
Not this time. We will stay home.
Không phải lần này. Chúng ta sẽ ở nhà.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Past Simple - questions and negations ❓
I went to the beach.
Did you go to the beach?
They drove to the mountains.
Did they drive to the mountains?
She cooked dinner.
She didn't cook dinner.
We watched a movie.
We didn't watch a movie.
Test
Challenge time