Các bài học
She cooked dinner.
-
Nói ngay
She cooked dinner.
-
Nói ngay
She didn't cook dinner.
-
Nói ngay
She didn't cook dinner last Saturday.
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ______.
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ____ ______.
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ____ ______ ____ ________.
-
Dịch ngay
Cô ấy đã nấu bữa tối
-
Dịch ngay
Cô ấy đã không nấu bữa tối
-
Dịch ngay
Thứ Bảy tuần trước cô ấy không nấu bữa tối.
Cụm từ chính
prepare a meal
chuẩn bị một bữa ăn
make lunch
làm bữa trưa
eat at home
ăn ở nhà
Từ vựng
Câu
She didn't cook dinner last night.
Cô ấy đã không nấu bữa tối tối qua.
She cooked dinner for the family.
Cô ấy đã nấu bữa tối cho gia đình.
She didn't cook dinner on Sunday.
Cô ấy đã không nấu bữa tối vào Chủ Nhật.
I want to prepare a meal for my friends.
Tôi muốn chuẩn bị một bữa ăn cho bạn bè của tôi.
It is nice to make lunch together.
Thật tuyệt khi làm bữa trưa cùng nhau.
We usually eat at home during the week.
Chúng tôi thường ăn ở nhà trong tuần.
Hội thoại
Did she prepare a meal for us?
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn cho chúng ta chưa?
No, she didn't cook dinner today.
Không, cô ấy đã không nấu bữa tối hôm nay.
What do you want to eat then?
Vậy bạn muốn ăn gì?
Maybe we can make lunch together.
Có thể chúng ta có thể làm bữa trưa cùng nhau.
That sounds like a good idea!
Nghe có vẻ là một ý tưởng hay!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Past Simple - questions and negations ❓
I went to the beach.
Did you go to the beach?
They drove to the mountains.
Did they drive to the mountains?
She cooked dinner.
She didn't cook dinner.
We watched a movie.
We didn't watch a movie.
Test
Challenge time