Các bài học

I'm not

  • Nói ngay

    I'm not American

  • Nói ngay

    I'm not a student, I'm a teacher

  • Nói ngay

    Am I a student?

  • Nói ngay

    I'm not a student, I'm a teacher

  • Nói ngay

    No, I'm not your teacher. I'm a student

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _ _______, ___ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ _ _ _______?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _ _______, ___ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    __, ___ ___ ____ _______. ___ _ _______

  • Dịch ngay

    Tôi không phải là người Mỹ

  • Dịch ngay

    Tôi không phải là học sinh, tôi là giáo viên

  • Dịch ngay

    Hỏi: Tôi có phải là học sinh không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, tôi không phải là học sinh, tôi là giáo viên

  • Dịch ngay

    Cô có phải là giáo viên của em không?

It's not

  • Nói ngay

    It's not

  • Nói ngay

    It's not a bee, it's a butterfly

  • Nói ngay

    Lewandowski is English- it's not true

  • Nói ngay

    Is it a bee?

  • Nói ngay

    No, it's not a bee, it's a butterfly.

  • Nói ngay

    No, it's not true

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ _ ___, ____ _ _________

  • Nghe và lặp lại

    ___________ __ _______- ____ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _ ___?

  • Nghe và lặp lại

    __, ____ ___ _ ___, ____ _ _________.

  • Nghe và lặp lại

    __, ____ ___ ____

  • Dịch ngay

    Nó không phải là

  • Dịch ngay

    Nó không phải là con ong, nó là con bướm

  • Dịch ngay

    Lewandowski là người Anh – có không đúng!

  • Dịch ngay

    Hỏi: Nó có phải là con ong không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, nó không phải là con ong, nó là con bướm

  • Dịch ngay

    Lewandowski là người Mỹ – có đúng không?

Long and short answer

  • Nói ngay

    No, they're not footballers

  • Nói ngay

    No, they're not

  • Nói ngay

    No, she's not a teacher

  • Nói ngay

    No, she's not

  • Nói ngay

    No, I'm not a queen

  • Nói ngay

    No, I'm not

  • Nghe và lặp lại

    __, _______ ___ ___________

  • Nghe và lặp lại

    __, _______ ___

  • Nghe và lặp lại

    __, _____ ___ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    __, _____ ___

  • Nghe và lặp lại

    __, ___ ___ _ _____

  • Nghe và lặp lại

    __, ___ ___

  • Dịch ngay

    Câu trả lời đầy đủ: Không, họ không phải là cầu thủ bóng đá

  • Dịch ngay

    Câu trả lời ngắn: Không, họ không phải

  • Dịch ngay

    Câu trả lời đầy đủ: Không, cô ấy không phải là giáo viên

  • Dịch ngay

    Câu trả lời ngắn: Không, cô ấy không phải

  • Dịch ngay

    Đưa ra câu trả lời đầy đủ: Bạn có phải là nữ hoàng không?

  • Dịch ngay

    Đưa ra câu trả lời ngắn: Bạn có phải là nữ hoàng không?

Cụm từ chính

They are not athletes

Họ không phải là vận động viên

She is not a doctor

Cô ấy không phải là bác sĩ

Is he a musician?

Anh ấy có phải là nhạc sĩ không?

This is not

Đây không phải là

It is not correct

Nó không đúng

They are not

Chúng không phải

not a doctor

không phải bác sĩ

not from France

không phải từ Pháp

not an engineer

không phải kỹ sư

Từ vựng

Từ
Bản dịch
athlete
vận động viên
doctor
bác sĩ
musician
nhạc sĩ
false
sai
fact
sự thật
statement
tuyên bố
teacher
giáo viên
doctor
bác sĩ
engineer
kỹ sư

Câu

No, they are not athletes.

Không, họ không phải là vận động viên.

No, she is not a doctor.

Không, cô ấy không phải là bác sĩ.

Are you a queen?

Bạn có phải là nữ hoàng không?

They are not athletes, they play different sports.

Họ không phải là vận động viên, họ chơi các môn thể thao khác nhau.

She is not a doctor, but she helps people.

Cô ấy không phải là bác sĩ, nhưng cô ấy giúp đỡ mọi người.

Is he a musician or an artist?

Anh ấy là nhạc sĩ hay nghệ sĩ?

It's not a bee, it's a butterfly.

Đây không phải là một con ong, đây là một con bướm.

Lewandowski is American - is it true?

Lewandowski là người Mỹ - điều đó có đúng không?

Ask: Is it a bee?

Hỏi: Có phải là một con ong không?

This is not the correct answer.

Đây không phải là câu trả lời đúng.

They are not the same color.

Chúng không cùng màu.

The statement is false.

Tuyên bố này là sai.

I am not American, but I am from Poland.

Tôi không phải người Mỹ, nhưng tôi đến từ Ba Lan.

Are you my teacher? No, I am not your teacher.

Bạn có phải là giáo viên của tôi không? Không, tôi không phải giáo viên của bạn.

Ask: Am I a doctor? REPEAT, Am I a doctor?

Hỏi: Tôi có phải bác sĩ không? NHẮC LẠI, Tôi có phải bác sĩ không?

I am not a doctor, I am a nurse.

Tôi không phải bác sĩ, tôi là y tá.

She is not from France, she is from Germany.

Cô ấy không phải từ Pháp, cô ấy đến từ Đức.

He is not an engineer, he is an architect.

Anh ấy không phải kỹ sư, anh ấy là kiến trúc sư.

Hội thoại

Customer

Are you a musician?

Bạn có phải là nhạc sĩ không?

Waiter

No, I am not a musician, I am a chef.

Không, tôi không phải là nhạc sĩ, tôi là đầu bếp.

Customer

Are they athletes?

Họ có phải là vận động viên không?

Waiter

No, they are not athletes, they are dancers.

Không, họ không phải là vận động viên, họ là vũ công.

Customer

Is she a doctor?

Cô ấy có phải là bác sĩ không?

Waiter

No, she is not a doctor, she is a nurse.

Không, cô ấy không phải là bác sĩ, cô ấy là y tá.

Customer

Is this a butterfly?

Đây có phải là một con bướm không?

Waiter

No, this is not a butterfly, it is a bee.

Không, đây không phải là một con bướm, đây là một con ong.

Customer

Are they the same?

Chúng có giống nhau không?

Waiter

No, they are not the same. One is a bee and the other is a butterfly.

Không, chúng không giống nhau. Một con là ong và con kia là bướm.

Student

Are you my teacher?

Bạn có phải là giáo viên của tôi không?

Teacher

No, I am not your teacher. I am a doctor.

Không, tôi không phải giáo viên của bạn. Tôi là bác sĩ.

Student

Are you from France?

Bạn có phải từ Pháp không?

Teacher

No, I am not from France. I am from Poland.

Không, tôi không phải từ Pháp. Tôi đến từ Ba Lan.

Student

Are you an engineer?

Bạn có phải là kỹ sư không?

Teacher

No, I am not an engineer. I am a teacher.

Không, tôi không phải là kỹ sư. Tôi là giáo viên.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'They are not athletes' có nghĩa là 'Họ không phải là vận động viên'.
'She is not a doctor' là 'Cô ấy không phải là bác sĩ'.
Bạn hỏi 'Is he a musician?'
'This is not' có nghĩa là 'Đây không phải là' trong tiếng Việt.
'It is not correct' có nghĩa là 'Đây không đúng' và được sử dụng để chỉ ra lỗi.
'They are not' có nghĩa là 'Họ không phải là' và chúng ta sử dụng nó để mô tả người hoặc vật.
'Not a doctor' có nghĩa là 'tôi không phải là bác sĩ'.
'Not from France' có nghĩa là 'tôi không đến từ Pháp'.
'Not an engineer' có nghĩa là 'tôi không phải là kỹ sư'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!