Các bài học
I like runnig
-
Nói ngay
I like
-
Nói ngay
I like running
-
Nói ngay
You like
-
Nói ngay
You like horse riding
-
Nói ngay
He likes
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _______
-
Nghe và lặp lại
___ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ _____ ______
-
Nghe và lặp lại
__ _____
-
Dịch ngay
Tôi thích
-
Dịch ngay
Tôi thích chạy bộ
-
Dịch ngay
Bạn thích
-
Dịch ngay
Bạn thích cưỡi ngựa
-
Dịch ngay
Anh ấy thích,
Cụm từ chính
enjoy outdoor activities
thích hoạt động ngoài trời
spend time with animals
dành thời gian với động vật
have fun riding
vui vẻ khi cưỡi
Từ vựng
Câu
I like running in the park.
Tôi thích chạy trong công viên.
You like horse riding on weekends.
Bạn thích cưỡi ngựa vào cuối tuần.
He likes to play sports.
Anh ấy thích chơi thể thao.
I enjoy outdoor activities during the summer.
Tôi thích các hoạt động ngoài trời vào mùa hè.
Many people spend time with animals at the farm.
Nhiều người dành thời gian với động vật tại trang trại.
Do you have fun riding a horse?
Bạn có vui vẻ khi cưỡi ngựa không?
Hội thoại
I like horse riding very much. Do you enjoy outdoor activities?
Tôi rất thích cưỡi ngựa. Bạn có thích các hoạt động ngoài trời không?
Yes, I enjoy outdoor activities. I also spend time with animals.
Có, tôi thích các hoạt động ngoài trời. Tôi cũng dành thời gian với động vật.
That sounds great! Do you have fun riding?
Nghe có vẻ tuyệt! Bạn có vui vẻ khi cưỡi ngựa không?
Absolutely! It is a wonderful experience.
Chắc chắn rồi! Đó là một trải nghiệm tuyệt vời.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Like doing sth 👍
I like runnig
You like horse riding
We like
We like playing chess.
playing guitar
plaing guitar
playing chess
playing chess
working out
working out
Test
Free time