I cook dinner every day.

Cook dinner

S2
Đơn vị 15
2 m
Bài học 1

Các bài học

I cook dinner every day.

  • Nói ngay

    cook dinner

  • Nói ngay

    I cook dinner every day.

  • Nói ngay

    play football

  • Nói ngay

    I don’t play football on Sundays.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ______ _____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ ________ __ _______.

  • Dịch ngay

    nấu bữa tối

  • Dịch ngay

    Tôi nấu bữa tối mỗi ngày

  • Dịch ngay

    chơi bóng đá

  • Dịch ngay

    Tôi không chơi bóng đá vào ngày chủ nhật

Cụm từ chính

prepare a meal

chuẩn bị bữa ăn

make a dish

làm một món ăn

set the table

dọn bàn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
dinner
bữa tối
fork
dĩa
plate
đĩa

Câu

I cook dinner every day.

Tôi nấu bữa tối mỗi ngày.

I don’t play football on Sundays.

Tôi không chơi bóng đá vào Chủ nhật.

I cook dinner for my family.

Tôi nấu bữa tối cho gia đình.

I need to prepare a meal for my friends.

Tôi cần chuẩn bị bữa ăn cho bạn bè.

I want to make a dish for the party.

Tôi muốn làm một món ăn cho bữa tiệc.

Can you help me set the table?

Bạn có thể giúp tôi dọn bàn không?

Hội thoại

Customer

Can I order food for dinner?

Tôi có thể gọi món ăn cho bữa tối không?

Waiter

Yes, we have many options. What would you like?

Vâng, chúng tôi có nhiều lựa chọn. Bạn muốn gì?

Customer

I would like to prepare a meal at home.

Tôi muốn chuẩn bị bữa ăn ở nhà.

Waiter

That sounds great! Do you need any help?

Nghe có vẻ tuyệt! Bạn có cần giúp gì không?

Customer

Yes, can you help me set the table?

Có, bạn có thể giúp tôi dọn bàn không?

Waiter

Of course! I will help you right away.

Tất nhiên! Tôi sẽ giúp bạn ngay lập tức.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Prepare a meal' có nghĩa là 'chuẩn bị bữa ăn'.
'Make a dish' có nghĩa là 'chuẩn bị một món ăn' và chúng ta sử dụng nó khi muốn mô tả quá trình nấu ăn.
'Set the table' có nghĩa là 'bày bàn ăn', tức là chuẩn bị bàn để ăn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Everyday activities 🏃‍♀️

I cook dinner every day.

Cook dinner

Do you watch TV in the evening?

Watch TV

I don’t water the plants every day.

Water the plants

Do you watch TV in the evening?

Dialogue

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!