She drinks water.

She eats fresh food

S2
Đơn vị 3
5 m
Bài học 1

Các bài học

She drinks water.

  • Nói ngay

    drink water

  • Nói ngay

    She drinks water

  • Nói ngay

    eat fresh food

  • Nói ngay

    She eats fresh food

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _____ ____

  • Dịch ngay

    uống nước

  • Dịch ngay

    Cô ấy uống nước

  • Dịch ngay

    ăn thực phẩm tươi

  • Dịch ngay

    Cô ấy ăn thực phẩm tươi

Cụm từ chính

have a snack

ăn nhẹ

try new dishes

thử các món ăn mới

enjoy healthy meals

thưởng thức những bữa ăn lành mạnh

Từ vựng

Từ
Bản dịch
vegetables
rau củ
fruit
trái cây
meal
bữa ăn

Câu

She drinks water every day.

Cô ấy uống nước mỗi ngày.

He eats fresh food for lunch.

Anh ấy ăn thực phẩm tươi cho bữa trưa.

They drink water after exercise.

Họ uống nước sau khi tập thể dục.

I like to have a snack in the afternoon.

Tôi thích ăn nhẹ vào buổi chiều.

We should try new dishes at the restaurant.

Chúng ta nên thử các món ăn mới ở nhà hàng.

She enjoys healthy meals every day.

Cô ấy thưởng thức những bữa ăn lành mạnh mỗi ngày.

Hội thoại

Customer

I would like to have a snack, please.

Tôi muốn ăn nhẹ, làm ơn.

Waiter

What kind of snack would you like?

Bạn muốn ăn nhẹ loại nào?

Customer

I want to try new dishes today.

Tôi muốn thử các món ăn mới hôm nay.

Waiter

We have many healthy meals on the menu.

Chúng tôi có nhiều bữa ăn lành mạnh trong thực đơn.

Customer

That sounds great! I will choose one.

Nghe thật tuyệt! Tôi sẽ chọn một món.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Have a snack' có nghĩa là ăn một món ăn nhẹ.
'Try new dishes' có nghĩa là thử những món ăn mới.
'Enjoy healthy meals' có nghĩa là tận hưởng những bữa ăn lành mạnh.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Present simple: negations (he, she, it) 💥

She drinks water.

She eats fresh food

She cooks at home

She sleeps eight hours

She doesn't drink coffee.

She doesn't eat junk food.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!