one, two, three

four, five, six

S1
Đơn vị 1
3 m
Bài học 1

Các bài học

one, two, three

  • Giới thiệu

    Let’s talk about time! In this module, you will learn numbers, times of day, and how to say what time it is.

one, two, three

  • Nói ngay

    one, two

  • Nói ngay

    three, four

  • Nói ngay

    five, six

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___

  • Nghe và lặp lại

    _____, ____

  • Nghe và lặp lại

    ____, ___

  • Dịch ngay

    một, hai

  • Dịch ngay

    ba, bốn

  • Dịch ngay

    năm, sáu

seven, eight, nine

  • Nói ngay

    seven, eight

  • Nói ngay

    nine, ten

  • Nói ngay

    eleven, twelve

  • Nghe và lặp lại

    _____, _____

  • Nghe và lặp lại

    ____, ___

  • Nghe và lặp lại

    ______, ______

  • Dịch ngay

    bảy, tám

  • Dịch ngay

    chín, mười

  • Dịch ngay

    mười một, mười hai

Cụm từ chính

seven and eight

bảy và tám

counting numbers

đếm số

more than six

hơn sáu

one, two

một, hai

three, four

ba, bốn

five, six

năm, sáu

Từ vựng

Từ
Bản dịch
nine
chín
ten
mười
number
số
total
tổng
add
cộng
number
số
count
đếm
more
nhiều hơn
less
ít hơn

Câu

I have four books.

Tôi có bốn quyển sách.

I have five pens.

Tôi có năm cây bút.

I have seven and eight.

Tôi có bảy và tám.

I like counting numbers.

Tôi thích đếm số.

I see more than six.

Tôi thấy hơn sáu.

Ten is a number.

Mười là một số.

Eleven is after ten.

Mười một đứng sau mười.

Twelve is after eleven.

Mười hai đứng sau mười một.

Three is more than two.

Ba nhiều hơn hai.

Five is less than ten.

Năm ít hơn mười.

Câu hỏi thường gặp

'Seven and eight' là bảy và tám.
'Counting numbers' là đếm số.
'More than six' là nhiều hơn sáu.
'One, two' là số một và hai.
Chúng ta đếm: one, two, three.
'Count' có nghĩa là đếm.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

❤️ Numbers ⏰

one, two, three

four, five, six

day and night

morning, evening

seven o'clock

eight o'clock

It is five o'clock

It is eleven o'clock

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!