Am I tall?

Are you happy?

S1
Đơn vị 6
2 m
Bài học 3

Các bài học

Am I tall?

  • Nói ngay

    Am I tall?

  • Nói ngay

    Are you happy?

  • Nói ngay

    Is she short?

  • Nói ngay

    Is she your mother?

  • Nghe và lặp lại

    __ _ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _____?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ ______?

  • Dịch ngay

    Tôi có cao không?

  • Dịch ngay

    Bạn có hạnh phúc không?

  • Dịch ngay

    Cô ấy có thấp không?

  • Dịch ngay

    Cô ấy có phải là mẹ của bạn không?

Cụm từ chính

I am sad.

Tôi buồn.

He is happy.

Anh ấy vui.

They are friends.

Họ là bạn.

Từ vựng

Từ
Bản dịch
sad
buồn
happy
vui
friend
bạn
mother
mẹ
father
cha

Câu

Am I tall?

Tôi có cao không?

Are you happy?

Bạn có vui không?

Is she short?

Cô ấy có thấp không?

I am sad.

Tôi buồn.

Is he happy?

Anh ấy có vui không?

They are friends

Họ là bạn.

Câu hỏi thường gặp

'I am sad' có nghĩa là 'Tôi buồn'.
'He is happy' có nghĩa là 'Anh ấy hạnh phúc'.
'They are friends' có nghĩa là 'Họ là bạn bè'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

❤️ I am, you are, she is 🔎

I am happy

You are happy

He is tall

It is short

Am I tall?

Are you happy?

Is he your father?

Is it an apple?

Dialogue

Is she happy?

❤️ We are, you are, they are 👀

We are friends

You are a family

Are we friends?

Are you a family?

Dialogue

Are we friends?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!