go with your gut feeling

sleep on it

B2
Đơn vị 18
2 m
Bài học 2

Các bài học

go with your gut feeling

  • Nói ngay

    go with your gut feeling.

  • Nói ngay

    When in doubt, sometimes it's best to just go with your gut feeling.

  • Nói ngay

    sleep on it

  • Nói ngay

    Let's sleep on it and decide tomorrow.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ____ ___ _______.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ _____, _________ ____ ____ __ ____ __ ____ ____ ___ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ __

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____ __ __ ___ ______ ________.

  • Dịch ngay

    Làm theo cảm giác mách bảo

  • Dịch ngay

    Khi phân vân, đôi khi tốt nhất là làm theo cảm giác mách bảo

  • Dịch ngay

    Suy nghĩ thêm về điều đó

  • Dịch ngay

    Hãy suy nghĩ thêm về điều đó và quyết định vào ngày mai

Cụm từ chính

take your time to decide

hãy dành thời gian để quyết định

consider all options

xem xét tất cả các lựa chọn

give it some thought

hãy suy nghĩ một chút

Từ vựng

Từ
Bản dịch
decision
quyết định
reflection
sự phản ánh
perspective
quan điểm

Câu

When you are unsure, it is good to sleep on it.

Khi bạn không chắc chắn, tốt nhất là hãy ngủ một giấc.

Sometimes, you need to take your time to decide.

Đôi khi, bạn cần dành thời gian để quyết định.

You should consider all options before making a choice.

Bạn nên xem xét tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.

It is important to give it some thought before deciding.

Điều quan trọng là hãy suy nghĩ một chút trước khi quyết định.

Taking your time to decide can lead to better outcomes.

Dành thời gian để quyết định có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Having a clear perspective can help with reflection.

Có một quan điểm rõ ràng có thể giúp ích cho sự phản ánh.

Hội thoại

Person A

I am not sure what to do about the job offer.

Tôi không chắc nên làm gì với lời mời làm việc.

Person B

Why don’t you sleep on it and let me know your decision?

Tại sao bạn không suy nghĩ một chút và cho tôi biết quyết định của bạn?

Person A

That sounds good, but I want to make sure I consider all options.

Nghe có vẻ tốt, nhưng tôi muốn chắc chắn rằng tôi đã xem xét tất cả các lựa chọn.

Person B

Yes, take your time to decide. It is an important choice.

Đúng vậy, hãy dành thời gian để quyết định. Đây là một lựa chọn quan trọng.

Person A

I will give it some thought tonight.

Tôi sẽ suy nghĩ một chút tối nay.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'take your time to decide' có nghĩa là không vội vàng và suy nghĩ cẩn thận về các lựa chọn của bạn trước khi đưa ra quyết định.
Bạn nên 'consider all options' khi bạn muốn đưa ra một quyết định có thông tin.
'Give it some thought' có thể được sử dụng khi bạn muốn ai đó suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó trước khi đưa ra quyết định.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Making decisions 🔥

deliberate on

weigh the pros and cons

go with your gut feeling

sleep on it

play it safe

avoid risks

Dialogue

Hey, what's bothering you?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!