Vocabulary

Project update

B2
Đơn vị 1
5 m
Bài học 1

Các bài học

Vocabulary

  • Giới thiệu

    In this module you will learn how to talk about project progress and give updates. Let’s go!

Vocabulary

  • Nói ngay

    to submit a report

  • Nói ngay

    I submitted the report ten minutes ago

  • Nói ngay

    to be ahead of schedule

  • Nói ngay

    The project is two weeks ahead of schedule

  • Nói ngay

    to meet a deadline

  • Nói ngay

    I'm confident we will meet the deadline

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ _________ ___ ______ ___ _______ ___

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _____ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ __ ___ _____ _____ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ _ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ __ ____ ____ ___ ________

  • Dịch ngay

    nộp báo cáo

  • Dịch ngay

    Tôi đã nộp báo cáo cách đây mười phút

  • Dịch ngay

    đi trước tiến độ

  • Dịch ngay

    Dự án đang sớm hơn tiến độ hai tuần

  • Dịch ngay

    kịp thời hạn

  • Dịch ngay

    Tôi tin rằng chúng tôi sẽ kịp thời hạn

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐️ Project updates ✅

Vocabulary

Project update

Situation

Let me bring you up to speed

Grammar

Present Perfect vs. Past Simple

B2⭐ Word formation, nouns 🔠

Nouns

Nouns ending in -ment

Introduction and reduction

Nouns ending in -ion

Weakness and openness

Nouns ending in -ness

Creativity and possibility

Nouns ending in -ity

Dialogue

Job interview

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!