Các bài học
Vocabulary
-
Nói ngay
broad-shouldered
-
Nói ngay
He was tall and broad-shouldered, easy to spot in a crowd
-
Nói ngay
freckled face
-
Nói ngay
His freckled face was the main thing I remember about him
-
Nghe và lặp lại
_____-__________
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ ___ _____-__________, ____ __ ____ __ _ _____
-
Nghe và lặp lại
________ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ____ ___ ___ ____ _____ _ ________ _____ ___
-
Dịch ngay
vai rộng
-
Dịch ngay
Anh ấy cao, vai rộng nên rất dễ nhận ra giữa đám đông
-
Dịch ngay
khuôn mặt có tàn nhang
-
Dịch ngay
Điều tôi nhớ nhất về anh ấy là khuôn mặt đầy tàn nhang
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.