Vocabulary

broad-shouldered

B1
Đơn vị 8
3 m
Bài học 2

Các bài học

Vocabulary

  • Nói ngay

    broad-shouldered

  • Nói ngay

    He was tall and broad-shouldered, easy to spot in a crowd

  • Nói ngay

    freckled face

  • Nói ngay

    His freckled face was the main thing I remember about him

  • Nghe và lặp lại

    _____-__________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ ___ _____-__________, ____ __ ____ __ _ _____

  • Nghe và lặp lại

    ________ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ ____ ___ ___ ____ _____ _ ________ _____ ___

  • Dịch ngay

    vai rộng

  • Dịch ngay

    Anh ấy cao, vai rộng nên rất dễ nhận ra giữa đám đông

  • Dịch ngay

    khuôn mặt có tàn nhang

  • Dịch ngay

    Điều tôi nhớ nhất về anh ấy là khuôn mặt đầy tàn nhang

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!