apply knowledge

Doctors apply knowledge to diagnose illnesses.

B1
Đơn vị 9
3 m
Bài học 2

Các bài học

apply knowledge

  • Nói ngay

    gain understanding

  • Nói ngay

    By asking questions, I gain understanding of complex topics.

  • Nói ngay

    apply knowledge

  • Nói ngay

    Doctors apply knowledge to diagnose illnesses.

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____________

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ _________, _ ____ _____________ __ _______ ______.

  • Nghe và lặp lại

    _____ _________

  • Nghe và lặp lại

    _______ _____ _________ __ ________ _________.

  • Dịch ngay

    có được sự hiểu biết

  • Dịch ngay

    Bằng cách đặt câu hỏi, tôi đạt được sự hiểu biết về các chủ đề phức tạp

  • Dịch ngay

    áp dụng kiến ​​thức

  • Dịch ngay

    Các bác sĩ áp dụng kiến thức để chẩn đoán bệnh

Cụm từ chính

make an assessment

đưa ra đánh giá

evaluate symptoms

đánh giá triệu chứng

perform a diagnosis

thực hiện chẩn đoán

Từ vựng

Từ
Bản dịch
symptom
triệu chứng
treatment
điều trị
examination
khám bệnh

Câu

Doctors apply knowledge to diagnose illnesses.

Bác sĩ áp dụng kiến thức để chẩn đoán bệnh.

By asking questions, I gain understanding of complex topics.

Bằng cách đặt câu hỏi, tôi hiểu biết về các chủ đề phức tạp.

It is essential for doctors to gain understanding of their patients' conditions.

Điều thiết yếu là bác sĩ phải hiểu biết về tình trạng của bệnh nhân.

The doctor will make an assessment based on the patient's history.

Bác sĩ sẽ đưa ra đánh giá dựa trên lịch sử bệnh của bệnh nhân.

To provide the best care, doctors must evaluate symptoms carefully.

Để cung cấp sự chăm sóc tốt nhất, bác sĩ phải đánh giá triệu chứng một cách cẩn thận.

After the examination, the doctor will perform a diagnosis.

Sau khi khám bệnh, bác sĩ sẽ thực hiện chẩn đoán.

Hội thoại

Patient

I have been feeling unwell for a few days.

Tôi đã cảm thấy không khỏe trong vài ngày qua.

Doctor

Let me evaluate your symptoms to understand the issue.

Hãy để tôi đánh giá triệu chứng của bạn để hiểu vấn đề.

Patient

What will you do next?

Bạn sẽ làm gì tiếp theo?

Doctor

I will make an assessment and then perform a diagnosis.

Tôi sẽ đưa ra đánh giá và sau đó thực hiện chẩn đoán.

Patient

I hope it is nothing serious.

Tôi hy vọng đó không phải là điều gì nghiêm trọng.

Doctor

We will find out soon with the right examination.

Chúng ta sẽ sớm tìm ra với cuộc khám bệnh đúng cách.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Make an assessment' có nghĩa là đánh giá tình huống hoặc trạng thái của bệnh nhân.
'Evaluate symptoms' có nghĩa là đánh giá các triệu chứng, điều này là cần thiết trong quá trình khám bệnh.
'Perform a diagnosis' có nghĩa là thực hiện chẩn đoán để xác định bệnh nhân đang gặp vấn đề gì.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!