Present Perfect + superlative

the most adventurous thing

B1
Đơn vị 2
3 m
Bài học 1

Các bài học

Present Perfect + superlative

  • Giới thiệu

    In this module, you will learn how to discuss life experiences using the Present Perfect tense and superlatives. Let's go!

  • Nói ngay

    the most adventurous thing

  • Nói ngay

    What is the most adventurous thing you've ever done?

  • Nói ngay

    the most remote place

  • Nói ngay

    What is the most remote place you've ever traveled to?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ___________ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___ ____ ___________ _____ ______ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ______ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___ ____ ______ _____ ______ ____ ________ __?

  • Dịch ngay

    điều mạo hiểm nhất

  • Dịch ngay

    Điều mạo hiểm nhất bạn từng làm là gì?

  • Dịch ngay

    Nơi hẻo lánh nhất

  • Dịch ngay

    Nơi hẻo lánh nhất bạn từng đến là ở đâu?

Cụm từ chính

an exciting experience

một trải nghiệm thú vị

a thrilling journey

một hành trình hồi hộp

an unusual destination

một điểm đến bất thường

Từ vựng

Từ
Bản dịch
adventure
cuộc phiêu lưu
exploration
khám phá
expedition
cuộc thám hiểm

Câu

I always wanted to try the most adventurous thing in my life.

Tôi luôn muốn thử những điều mạo hiểm nhất trong cuộc đời mình.

Traveling to the most remote place can be a great challenge.

Du lịch đến những nơi hẻo lánh nhất có thể là một thách thức lớn.

Have you thought about the most adventurous thing you want to do next?

Bạn đã nghĩ về điều mạo hiểm nhất mà bạn muốn làm tiếp theo chưa?

I had an exciting experience while hiking in the mountains.

Tôi đã có một trải nghiệm thú vị khi đi bộ leo núi.

Last summer, I went on a thrilling journey across several countries.

Mùa hè năm ngoái, tôi đã có một hành trình hồi hộp qua nhiều quốc gia.

My friend shared stories about an unusual destination in the desert.

Bạn tôi đã chia sẻ những câu chuyện về một điểm đến bất thường trong sa mạc.

Hội thoại

Traveler

What is the most adventurous thing you have done recently?

Điều mạo hiểm nhất mà bạn đã làm gần đây là gì?

Adventurer

I went on a thrilling journey through the Amazon rainforest.

Tôi đã có một hành trình hồi hộp qua rừng mưa Amazon.

Traveler

That sounds incredible! What was the most remote place you visited?

Nghe thật tuyệt vời! Nơi hẻo lánh nhất mà bạn đã đến là gì?

Adventurer

I explored an unusual destination that very few people know about.

Tôi đã khám phá một điểm đến bất thường mà rất ít người biết đến.

Traveler

I would love to have such an exciting experience!

Tôi rất muốn có một trải nghiệm thú vị như vậy!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Câu 'an exciting experience' có nghĩa là một sự kiện hoặc hoạt động thú vị và đáng tận hưởng.
Cụm từ 'a thrilling journey' đề cập đến một trải nghiệm du lịch rất thú vị và đầy phiêu lưu.
Câu 'an unusual destination' mô tả một nơi không thường xuyên được thăm hoặc không được biết đến.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!