To get stuck in traffic

I got stuck in traffic

B1
Đơn vị 2
4 m
Bài học 2

Các bài học

To get stuck in traffic

  • Nói ngay

    to solve an issue

  • Nói ngay

    We didn't know how to solve this issue

  • Nói ngay

    to get stuck

  • Nói ngay

    I got stuck in traffic

  • Nói ngay

    to have trouble with

  • Nói ngay

    I had trouble with getting to the airport

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ ____ ___ __ _____ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _____ __ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ _______ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _______ ____ _______ __ ___ _______

  • Dịch ngay

    Giải quyết một vấn đề

  • Dịch ngay

    Chúng tôi không biết cách giải quyết sự cố này

  • Dịch ngay

    bị mắc kẹt

  • Dịch ngay

    Tôi đã bị kẹt xe

  • Dịch ngay

    gặp khó khăn

  • Dịch ngay

    Tôi gặp khó khăn trong việc đến sân bay

Cụm từ chính

to encounter a delay

gặp phải sự chậm trễ

to arrive on time

đến đúng giờ

to experience a setback

trải qua một trở ngại

Từ vựng

Từ
Bản dịch
detour
đường vòng
congestion
tắc nghẽn
journey
chuyến đi

Câu

I had trouble with getting to the airport due to the heavy traffic.

Tôi gặp khó khăn trong việc đến sân bay do giao thông đông đúc.

We didn't know how to solve this issue when the car broke down.

Chúng tôi không biết làm thế nào để giải quyết vấn đề này khi xe hỏng.

I got stuck in traffic for over an hour yesterday.

Tôi đã bị kẹt xe hơn một giờ hôm qua.

I had to take a detour because of road construction.

Tôi phải đi đường vòng vì thi công đường.

The congestion made my journey much longer than expected.

Sự tắc nghẽn khiến chuyến đi của tôi kéo dài hơn mong đợi.

I encountered a delay on my way to the meeting.

Tôi đã gặp phải sự chậm trễ trên đường đến cuộc họp.

Hội thoại

Driver

I got stuck in traffic on my way to the airport.

Tôi đã bị kẹt xe trên đường đến sân bay.

Passenger

That sounds frustrating. Did you encounter a delay?

Nghe có vẻ bực bội. Bạn đã gặp phải sự chậm trễ phải không?

Driver

Yes, I had trouble with getting there on time.

Đúng vậy, tôi đã gặp khó khăn trong việc đến đó đúng giờ.

Passenger

I hope we can avoid the congestion on the way back.

Tôi hy vọng chúng ta có thể tránh được sự tắc nghẽn trên đường về.

Driver

I will take a different route to avoid any setbacks.

Tôi sẽ đi một lộ trình khác để tránh bất kỳ trở ngại nào.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To encounter a delay' có nghĩa là gặp phải sự chậm trễ, tức là không kịp thời gian đã lên lịch.
Từ 'detour' có nghĩa là đường vòng và có thể được sử dụng trong câu 'I had to take a detour because of road construction'.
'Congestion' có nghĩa là tắc nghẽn, tức là tình huống khi giao thông bị cản trở bởi quá nhiều phương tiện.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B1🐝 Problems on vacation 🆘

Vacation

Problems on vacation

To get stuck in traffic

I got stuck in traffic

Connecting flight

I missed connecting flight.

Challenging experience

I learnt a lot

Dialogue

Problems on vacation

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!