Các bài học
Dialogue
-
Giới thiệu
Brilliant! Now let's practise a conversation in English. Your lines will appear on the screen.
-
Nói ngay
I am meeting my friends for brunch tomorrow
-
Nói ngay
Yes. They're coming this weekend
-
Nói ngay
We are meeting at midday at the café downtown
-
Nói ngay
No, she's flying to Lisbon
-
Nghe và lặp lại
_ __ _______ __ _______ ___ ______ ________
-
Nghe và lặp lại
___. _______ ______ ____ _______
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _______ __ ______ __ ___ ____ ________
-
Nghe và lặp lại
__, _____ ______ __ ______
-
Dịch ngay
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không?
-
Dịch ngay
Những người ở Oxford à?
-
Dịch ngay
Thế các bạn sẽ làm gì?
-
Dịch ngay
Pam cũng đến à?
Cụm từ chính
Have a good time
Có một khoảng thời gian vui vẻ
Go out with friends
Ra ngoài với bạn bè
Make a schedule
Lập lịch trình
Từ vựng
Câu
What are your plans for this weekend? I would like to know.
Kế hoạch của bạn cho cuối tuần này là gì? Tôi muốn biết.
Is Pam coming as well? She is always fun to be with.
Pam có đến không? Cô ấy luôn vui vẻ khi ở bên.
And what are you going to do? I have some ideas.
Và bạn sẽ làm gì? Tôi có một số ý tưởng.
I hope to have a good time at the party this Saturday.
Tôi hy vọng sẽ có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc vào thứ Bảy này.
We can go out with friends to the cinema on Friday.
Chúng ta có thể ra ngoài với bạn bè đến rạp chiếu phim vào thứ Sáu.
I need to make a schedule for our trip next month.
Tôi cần lập một lịch trình cho chuyến đi của chúng ta vào tháng sau.
Hội thoại
What are your plans for this weekend? I want to have a good time.
Kế hoạch của bạn cho cuối tuần này là gì? Tôi muốn có một khoảng thời gian vui vẻ.
I am going to a party. Are you coming with me?
Tôi sẽ đi dự bữa tiệc. Bạn có đi cùng tôi không?
Yes, I would love to go out with friends.
Có, tôi rất muốn ra ngoài với bạn bè.
Let's make a schedule so we do not miss anything.
Hãy lập một lịch trình để chúng ta không bỏ lỡ điều gì.
That sounds great! What time should we meet?
Nghe có vẻ tuyệt! Chúng ta nên gặp nhau lúc mấy giờ?
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Present Continuous - the future 📚
I am meeting my friends tomorrow
future arrangements
She's flying to Lisbon tomorrow.
The structure
He's arriving tonight.
Time expressions
Dialogue
What are your plans for the weekend?
Test
Challenge time